Bảng Quy Đổi AWG Sang mm²: 18 AWG, 20 AWG, 22 AWG Bao Nhiêu?

Tue, 27/05/2025 - 04:09

Bảng Quy Đổi Dây AWG Sang mm²: Tra Cứu Tiết Diện, Đường Kính Và Dòng Tải

AWG là thông số thường gặp trên cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng và nhiều loại dây dẫn nhập khẩu. Quy đổi AWG sang mm² giúp kỹ sư, nhà thầu và bộ phận mua hàng dễ đối chiếu tiết diện, đường kính và thông số trong datasheet.

Nguyên tắc cần nhớ: số AWG càng nhỏ thì dây càng lớn; số AWG càng lớn thì đường kính và tiết diện dây càng nhỏ.

Tra nhanh AWG sang mm²:
16 AWG ≈ 1,31 mm²
18 AWG ≈ 0,823 mm²
20 AWG ≈ 0,518 mm²
22 AWG ≈ 0,326 mm²
24 AWG ≈ 0,205 mm²

1. AWG Là Gì?

AWG là viết tắt của American Wire Gauge, hệ thống dùng để biểu thị kích thước dây dẫn. Khi đọc specification hoặc datasheet, việc quy đổi AWG sang mm² giúp người dùng dễ so sánh với bản vẽ, hồ sơ kỹ thuật hoặc thông số thiết kế theo hệ metric.

Không nên chỉ nhìn AWG để quyết định loại cáp. Khi chọn cáp thực tế còn phải kiểm tra số lõi hoặc số pair, vật liệu ruột dẫn, lớp shield, vật liệu vỏ, môi trường lắp đặt và tiêu chuẩn của dự án.

Lưu ý quan trọng: Số AWG càng nhỏ thì dây dẫn càng lớn. Ngược lại, số AWG càng lớn thì dây càng nhỏ. Ví dụ, dây 10 AWG có kích thước lớn hơn dây 20 AWG.

2. Bảng Tra Nhanh Một Số Cỡ AWG Phổ Biến

AWG Tiết diện gần đúng Ứng dụng thường gặp
16 AWG Khoảng 1,31 mm² Dây nguồn thiết bị, điều khiển công suất nhỏ
18 AWG Khoảng 0,823 mm² Cáp điều khiển và tín hiệu
20 AWG Khoảng 0,518 mm² Cáp tín hiệu, điện nhẹ
22 AWG Khoảng 0,326 mm² Cảm biến, access control, tín hiệu nhỏ
24 AWG Khoảng 0,205 mm² Cáp mạng và tín hiệu dữ liệu

3. 18 AWG Bằng Bao Nhiêu mm²?

18 AWG có tiết diện danh nghĩa xấp xỉ 0,823 mm² và đường kính dẫn xấp xỉ 1,024 mm. Đây là một trong những cỡ AWG được tìm kiếm nhiều trong nhóm cáp điều khiển và cáp tín hiệu.

18 AWG có phải 0,75 mm² không?
Không hoàn toàn. 18 AWG xấp xỉ 0,823 mm², trong khi 0,75 mm² là một kích thước theo hệ metric. Không nên xem hai giá trị này là hoàn toàn tương đương khi thiết kế hoặc thay thế dây cáp; cần đối chiếu datasheet và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Xem thêm: Cáp điều khiển AWG 18: cấu tạo, ứng dụng và cách chọn mua .

4. Bảng Quy Đổi AWG Sang mm² Tiêu Chuẩn

Bảng dưới đây dùng để tra cứu nhanh đường kính và tiết diện gần đúng của các cỡ dây AWG phổ biến.

AWG Đường kính gần đúng (mm) Tiết diện gần đúng (mm²)
4/0 11,684 107,22
3/0 10,405 85,03
2/0 9,266 67,43
1/0 8,251 53,48
1 7,348 42,41
2 6,544 33,63
3 5,827 26,67
4 5,189 21,15
5 4,621 16,77
6 4,115 13,30
7 3,665 10,55
8 3,264 8,37
9 2,906 6,63
10 2,588 5,26
11 2,305 4,17
12 2,053 3,31
13 1,828 2,62
14 1,628 2,08
15 1,450 1,65
16 1,291 1,31
17 1,150 1,04
18 1,024 0,823
19 0,912 0,653
20 0,812 0,518
21 0,723 0,410
22 0,644 0,326
23 0,573 0,258
24 0,511 0,205
25 0,455 0,162
26 0,405 0,129
27 0,361 0,102
28 0,321 0,0810
29 0,286 0,0642
30 0,255 0,0509
31 0,227 0,0404
32 0,202 0,0320
33 0,180 0,0254
34 0,160 0,0201
35 0,143 0,0160
36 0,127 0,0127
37 0,113 0,0100
38 0,101 0,00797
39 0,0897 0,00632
40 0,0799 0,00501
Lưu ý kỹ thuật: Bảng trên dùng để quy đổi kích thước dây. Không nên suy ra một giá trị dòng tải cố định chỉ từ AWG. Dòng tải thực tế còn phụ thuộc vật liệu ruột dẫn, lớp cách điện, nhiệt độ, chiều dài tuyến, cách lắp đặt và tiêu chuẩn áp dụng.

5. Khi Nào Cần Quy Đổi AWG Sang mm²?

Tình huống Mục đích
Đọc datasheet hoặc specification Đối chiếu kích thước dây với bản vẽ hoặc hồ sơ kỹ thuật dùng mm².
Chọn cáp điều khiển hoặc tín hiệu So sánh tiết diện, số lõi, số pair và yêu cầu shield.
Chọn cáp mạng hoặc data Đối chiếu cỡ dây dẫn với cấu trúc và tiêu chuẩn của cáp.
Yêu cầu báo giá Giúp xác định đúng mã, quy cách và hạn chế báo nhầm sản phẩm.

6. Câu Hỏi Thường Gặp Về AWG

AWG càng lớn thì dây càng lớn phải không?

Không. Quy luật của AWG ngược lại: số AWG càng lớn thì đường kính và tiết diện dây càng nhỏ.

18 AWG bằng bao nhiêu mm²?

18 AWG có tiết diện gần đúng khoảng 0,823 mm².

Có thể đổi trực tiếp 18 AWG sang dây 0,75 mm² không?

Không nên mặc định thay thế trực tiếp. Hai kích thước gần nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn. Cần kiểm tra datasheet, loại dây, dòng tải, chiều dài tuyến và yêu cầu của thiết bị.

Chỉ số AWG có cho biết dây chịu được bao nhiêu A không?

AWG cho biết kích thước dây dẫn, nhưng dòng tải an toàn còn phụ thuộc nhiều điều kiện khác. Vì vậy nên xem thông số dòng tải trong datasheet hoặc tiêu chuẩn áp dụng cho đúng loại dây.

Bài Viết Liên Quan

Cáp Điều Khiển AWG 18: Cấu Tạo, Ứng Dụng Và Cách Chọn
Dây 18AWG Chịu Tải Bao Nhiêu?
Cáp Điều Khiển Chống Nhiễu Cho PLC, Biến Tần Và BMS
Cách Chọn Cáp RS485 Cho BMS, PLC Và Nhà Máy

TƯ VẤN CHỌN CÁP THEO AWG VÀ BÁO GIÁ

Chưa chắc nên chọn 18 AWG, 20 AWG hay một tiết diện khác? Hào Phú hỗ trợ đối chiếu chỉ số AWG, số lõi hoặc số pair, loại tín hiệu, yêu cầu shield, môi trường lắp đặt và datasheet để kiểm tra dòng cáp phù hợp.

Công ty: CÔNG TY TNHH KINH DOANH HÀO PHÚ
Địa chỉ: 48B Đặng Dung, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại/Zalo: 0392 534 363 | 0968 578 425
Email: sales1@haophu.com.vn | sales2@haophu.com.vn
Website: haophu.com

GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để được báo giá nhanh hơn, vui lòng gửi chỉ số AWG, số lõi hoặc số pair, số mét cần mua, loại tín hiệu, yêu cầu shield, hãng cần đối chiếu và môi trường lắp đặt.

Bảng Quy Đổi AWG Sang mm²: 18 AWG, 20 AWG, 22 AWG Bao Nhiêu?

Bảng Quy Đổi AWG Sang mm²: 18 AWG, 20 AWG, 22 AWG Bao Nhiêu?
Cảm ơn bạn đã đánh giá
5 Sao 1 Đánh giá
5/1
Tra cứu bảng quy đổi AWG sang mm², đường kính dây từ 4/0 đến 40 AWG. Xem nhanh 18 AWG, 20 AWG, 22 AWG và lưu ý khi chọn cáp theo AWG.
Cùng lĩnh vực