Bảng Quy Đổi Dây AWG Sang mm²: Tra Cứu Tiết Diện, Đường Kính Và Dòng Tải

Tue, 27/05/2025 - 04:09

Bảng Quy Đổi Dây AWG Sang mm²: Tra Cứu Tiết Diện, Đường Kính Và Dòng Tải

Bạn đang cần tra cứu bảng quy đổi dây AWG sang mm² để xác định đường kính, tiết diện và thông số dây dẫn? Chỉ số AWG thường xuất hiện trong datasheet của cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng, hệ thống BMS, RS485, automation và nhiều loại dây cáp dùng trong công trình kỹ thuật.

Việc hiểu đúng thông số AWG giúp kỹ sư, nhà thầu và bộ phận mua hàng lựa chọn đúng loại dây cáp, tránh mua sai tiết diện, sai tiêu chuẩn hoặc chọn loại cáp không phù hợp với môi trường lắp đặt.

Đọc đúng thông số – Chọn đúng dây cáp – Hạn chế rủi ro mua sai.

Lưu ý quan trọng: Số AWG càng nhỏ thì dây dẫn càng lớn. Ngược lại, số AWG càng lớn thì dây càng nhỏ. Ví dụ, dây 10 AWG có kích thước lớn hơn dây 20 AWG.

AWG LÀ GÌ?

AWG là viết tắt của American Wire Gauge, một hệ thống tiêu chuẩn dùng để xác định kích thước dây dẫn điện. Chỉ số AWG thể hiện đường kính dây, tiết diện dây và khả năng dẫn điện tham khảo của dây dẫn.

Trong thực tế, AWG thường được dùng trong các dòng cáp nhập khẩu, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng, dây tín hiệu công nghiệp và các hệ thống điện nhẹ. Khi đọc specification hoặc datasheet, việc quy đổi AWG sang mm² giúp người mua hiểu chính xác dây có phù hợp với tải, tín hiệu và môi trường sử dụng hay không.

GIÁ TRỊ CỦA BẢNG QUY ĐỔI AWG

Tra cứu đường kính dây

Giúp xác định kích thước dây dẫn theo đơn vị mm để đối chiếu với datasheet kỹ thuật.
Quy đổi tiết diện mm²

Hỗ trợ kỹ sư và nhà thầu lựa chọn đúng tiết diện dây cho hệ thống điện, điều khiển và tín hiệu.
Tham khảo khả năng dẫn điện

Giúp đánh giá kích thước dây trong các ứng dụng DC, AC, tủ điện và hệ thống kỹ thuật.
Đọc đúng specification

Giúp bộ phận mua hàng hiểu đúng mã hàng, thông số cáp và yêu cầu kỹ thuật từ hồ sơ dự án.
Chọn đúng loại cáp

Hỗ trợ lựa chọn cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng hoặc dây dẫn phù hợp với từng hệ thống.
Hạn chế mua sai

Giảm rủi ro chọn thiếu tiết diện, sai số lõi, sai số pair hoặc không đáp ứng yêu cầu vận hành.

BẢNG TRA NHANH MỘT SỐ CỠ DÂY AWG PHỔ BIẾN

AWG Tiết diện gần đúng Ứng dụng thường gặp
16 AWG Khoảng 1.31 mm² Dây nguồn thiết bị, điều khiển công suất nhỏ
18 AWG Khoảng 0.823 mm² Cáp điều khiển, PLC, cảm biến, BMS, RS485
20 AWG Khoảng 0.518 mm² Cáp tín hiệu, âm thanh, báo động, điện nhẹ
22 AWG Khoảng 0.326 mm² Access Control, cảm biến, truyền tín hiệu nhỏ
24 AWG Khoảng 0.205 mm² Cáp mạng, tín hiệu dữ liệu, truyền thông

BẢNG QUY ĐỔI CỠ DÂY AWG TIÊU CHUẨN

Bảng dưới đây giúp tra cứu nhanh đường kính và tiết diện gần đúng của các cỡ dây AWG phổ biến. Thông số dòng tải thực tế có thể thay đổi tùy theo vật liệu ruột dẫn, lớp cách điện, nhiệt độ môi trường, cách lắp đặt, tiêu chuẩn áp dụng và điều kiện vận hành.

Cỡ dây AWG Đường kính gần đúng (mm) Tiết diện gần đúng (mm²) Ghi chú ứng dụng
4/0 AWG 11.684 107.22 Dây dẫn công suất lớn
3/0 AWG 10.405 85.03 Dây dẫn công suất lớn
2/0 AWG 9.266 67.43 Dây dẫn công suất lớn
1/0 AWG 8.251 53.48 Dây dẫn công suất lớn
1 AWG 7.348 42.41 Dây nguồn, hệ thống điện công suất lớn
2 AWG 6.544 33.63 Dây nguồn, hệ thống điện công suất lớn
3 AWG 5.827 26.67 Dây nguồn, hệ thống điện công suất lớn
4 AWG 5.189 21.15 Dây nguồn, tủ điện, thiết bị công suất
5 AWG 4.621 16.77 Dây nguồn, tủ điện, thiết bị công suất
6 AWG 4.115 13.30 Dây nguồn, hệ thống điện
7 AWG 3.665 10.55 Dây nguồn, hệ thống điện
8 AWG 3.264 8.37 Dây nguồn, tủ điện
9 AWG 2.906 6.63 Dây nguồn, tủ điện
10 AWG 2.588 5.26 Dây nguồn, tủ điện, thiết bị
11 AWG 2.305 4.17 Dây nguồn, thiết bị
12 AWG 2.053 3.31 Dây nguồn, thiết bị
13 AWG 1.828 2.62 Dây nguồn, thiết bị
14 AWG 1.628 2.08 Dây nguồn, dây điều khiển công suất nhỏ
15 AWG 1.450 1.65 Dây nguồn, dây điều khiển
16 AWG 1.291 1.31 Dây nguồn thiết bị, điều khiển
17 AWG 1.150 1.04 Dây điều khiển, tín hiệu
18 AWG 1.024 0.823 Cáp điều khiển, PLC, BMS, RS485
19 AWG 0.912 0.653 Cáp tín hiệu, điều khiển
20 AWG 0.812 0.518 Cáp tín hiệu, báo động, điện nhẹ
21 AWG 0.723 0.410 Cáp tín hiệu, cảm biến
22 AWG 0.644 0.326 Access Control, cảm biến, tín hiệu nhỏ
23 AWG 0.573 0.258 Cáp tín hiệu, truyền thông
24 AWG 0.511 0.205 Cáp mạng, tín hiệu dữ liệu
25 AWG 0.455 0.162 Cáp dữ liệu, tín hiệu nhỏ
26 AWG 0.405 0.129 Cáp dữ liệu, tín hiệu nhỏ
27 AWG 0.361 0.102 Dây tín hiệu nhỏ
28 AWG 0.321 0.0810 Dây tín hiệu nhỏ
29 AWG 0.286 0.0642 Dây tín hiệu nhỏ
30 AWG 0.255 0.0509 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
31 AWG 0.227 0.0404 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
32 AWG 0.202 0.0320 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
33 AWG 0.180 0.0254 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
34 AWG 0.160 0.0201 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
35 AWG 0.143 0.0160 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
36 AWG 0.127 0.0127 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
37 AWG 0.113 0.0100 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
38 AWG 0.101 0.00797 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
39 AWG 0.0897 0.00632 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ
40 AWG 0.0799 0.00501 Dây điện tử, tín hiệu nhỏ

Lưu ý: Bảng quy đổi trên mang tính tham khảo kỹ thuật. Khi chọn dây cáp cho dự án thực tế, cần kiểm tra thêm vật liệu ruột dẫn, tiêu chuẩn cáp, lớp cách điện, môi trường lắp đặt, chiều dài tuyến, yêu cầu chống nhiễu và hồ sơ kỹ thuật của công trình.

KHI NÀO CẦN QUY ĐỔI AWG SANG mm²?

Khi chọn cáp cho nhà máy và hệ thống tự động hóa Các hệ thống PLC, cảm biến, biến tần, servo, BMS hoặc RS485 thường dùng cáp theo chuẩn AWG. Quy đổi đúng giúp chọn cáp phù hợp với tín hiệu và môi trường vận hành.
Khi đọc datasheet hoặc specification Nhiều hãng cáp quốc tế thể hiện thông số dây theo AWG. Người mua cần quy đổi sang mm² để đối chiếu với bản vẽ, hồ sơ kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn dự án.
Khi chọn cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng AWG thường xuất hiện trong các dòng cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp truyền thông công nghiệp và cáp điện nhẹ.
Khi cần báo giá đúng mã, đúng thông số Việc gửi đúng thông số AWG, số lõi, số pair, chống nhiễu hoặc không chống nhiễu giúp quá trình báo giá nhanh và chính xác hơn.

ỨNG DỤNG AWG TRONG LỰA CHỌN DÂY CÁP ĐIỆN

Trong thực tế thi công, chỉ số AWG không chỉ dùng để tra cứu kích thước dây mà còn là cơ sở quan trọng khi lựa chọn cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp truyền thông và các loại dây dẫn dùng trong hệ thống kỹ thuật.

Cáp điều khiển Thường dùng trong tủ điện, PLC, biến tần, cảm biến, motor control, hệ thống tự động hóa và dây chuyền sản xuất.
Cáp tín hiệu Ứng dụng trong hệ thống BMS, RS485, access control, âm thanh, báo động, đo lường và truyền thông tín hiệu.
Cáp mạng và truyền dữ liệu AWG thường xuất hiện trong cáp mạng, cáp data, cáp truyền thông công nghiệp và hệ thống hạ tầng dữ liệu.
Hệ thống M&E, ELV và Data Center Các công trình kỹ thuật cần chọn đúng thông số dây để đảm bảo tín hiệu ổn định, an toàn và phù hợp tiêu chuẩn nghiệm thu.

LƯU Ý KHI CHỌN CÁP THEO CHUẨN AWG

Kiểm tra mã hàng

Cần đối chiếu mã cáp, hãng, datasheet và specification trước khi đặt hàng.
Kiểm tra số lõi / số pair

Không chỉ xem AWG, cần kiểm tra số lõi, số pair và cấu trúc lõi dẫn.
Kiểm tra chống nhiễu

Với tín hiệu, PLC, BMS, RS485 hoặc biến tần, nên xem có cần lớp shield/chống nhiễu hay không.
Kiểm tra môi trường lắp đặt

Cáp dùng trong tủ điện, nhà máy, ngoài trời, data center hoặc môi trường nhiệt cao cần thông số khác nhau.
Kiểm tra tiêu chuẩn

Cần xem yêu cầu về chống cháy, LSZH, IEC, UL, CE hoặc tiêu chuẩn nghiệm thu của dự án.
Kiểm tra số lượng

Số mét, thời gian cần hàng và tồn kho ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá và tiến độ cung ứng.
Bài viết và nhóm sản phẩm liên quan

Cáp điều khiển AWG 18
Cáp mạng Cat6
Cáp mạng Cat6A
Cáp điều khiển là gì?
Liên hệ Hào Phú để được tư vấn và báo giá

LIÊN HỆ HÀO PHÚ

Quý khách cần tư vấn hoặc báo giá cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng, dây dẫn theo chuẩn AWG hoặc phụ kiện cáp? Hào Phú hỗ trợ kiểm tra thông số, tư vấn lựa chọn phù hợp và báo giá theo nhu cầu thực tế.

Công ty: CÔNG TY TNHH KINH DOANH HÀO PHÚ
Địa chỉ: 48B Đặng Dung, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0392 534 363 | 0968 578 425
Email: sales1@haophu.com.vn | sales2@haophu.com.vn
Website: haophu.com

Để được báo giá nhanh hơn, quý khách vui lòng gửi kèm: chỉ số AWG, số lõi hoặc số pair, số lượng mét cần dùng, hãng yêu cầu nếu có và môi trường lắp đặt.

Bảng Quy Đổi Dây AWG Sang mm²: Tra Cứu Tiết Diện, Đường Kính Và Dòng Tải

Bảng Quy Đổi Dây AWG Sang mm²: Tra Cứu Tiết Diện, Đường Kính Và Dòng Tải
Cảm ơn bạn đã đánh giá
5 Sao 1 Đánh giá
5/1
Tra cứu bảng quy đổi dây AWG sang mm², đường kính, tiết diện và dòng tải. Hào Phú hỗ trợ tư vấn cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng theo chuẩn AWG. ...
Cùng lĩnh vực