Cáp Điện FG16R16 / FG16OR16 0,6/1kV – Cách Điện HEPR G16, Vỏ PVC R16

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Power and signal flexible cable 0,6/1 kV, insulated with rigid EPM- rubber, PVC sheathed, with reduced release of corrosive gases
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Loại cáp: FG16R16 / FG16OR16 – TIM-KABEL.

    • Điện áp: 0,6/1 kV.

    • Ruột dẫn: Đồng mềm Class 5.

    • Cách điện: HEPR G16, vỏ PVC R16.

    • Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: +90°C.

    • Ứng dụng: Lắp đặt cố định trong công nghiệp.

Cáp FG16R16 / FG16OR16 0,6/1 kV

Cáp điện lực và tín hiệu TIM-KABEL dùng cho lắp đặt cố định. FG16R16 là loại 1 lõi; FG16OR16 là loại nhiều lõi. Ruột đồng mềm Class 5, cách điện HEPR G16, vỏ PVC R16.

1. Thông số kỹ thuật

Ruột dẫn Đồng mềm Class 5, IEC/EN 60228
Cách điện / vỏ HEPR (EPM) G16 / PVC R16, xám nhạt RAL 7035
Điện áp 0,6/1 kV; điện áp thử 4 kV
Nhiệt độ Lắp cố định: −25°C đến +90°C; nhiệt độ tối thiểu khi uốn: 0°C
Bán kính uốn nhỏ nhất 4 × D (điện lực); 6 × D (tín hiệu)
Phản ứng với lửa CPR Cca-s3,d1,a3 theo catalogue; đối chiếu chứng từ theo mã đặt mua

Ứng dụng: Cấp nguồn, truyền tín hiệu trong hệ thống điện nhà máy/công trình lắp đặt cố định; không dùng mặc định cho xích cáp hoặc chuyển động liên tục.

2. Bảng quy cách

Giữ đầy đủ 89 quy cách từ bảng gốc. Đường kính và khối lượng là giá trị tham khảo; xem catalogue để tra điện trở, dòng tải và điều kiện lắp đặt.

FG16R16 – 1 lõi (14 quy cách)

Quy cách Ø ngoài (mm) kg/km
1 × 6 9,9 101
1 × 10 10,9 152
1 × 16 11,4 211
1 × 25 13,2 301
1 × 35 14,6 396
1 × 50 16,4 556
1 × 70 17,3 761
1 × 95 20,4 991
1 × 120 22,4 1219
1 × 150 24,8 1517
1 × 185 27,2 1821
1 × 240 30,4 2366
1 × 300 33 2947
1 × 400 37,7 3870

FG16OR16 – cáp điện lực nhiều lõi (63 quy cách)

Quy cách Ø ngoài (mm) kg/km
2 × 1,5 12 125
2 × 2,5 13 151
2 × 4 14,2 207
2 × 6 15,4 256
2 × 10 17,3 395
2 × 16 19,4 576
2 × 25 23 806
2 × 35 25,7 1052
2 × 50 29,3 1465
2 × 70 33,1 2044
2 × 95 37,4 2917
2 × 120 41,5 3678
2 × 150 46,1 4028
2 × 185*** 48,8 4500
2 × 240*** 57,7 5852
3 × 1,5 12,5 139
3 × 2,5 13,6 185
3 × 4 14,9 246
3 × 6 16,2 313
3 × 10 18,2 503
3 × 16 20,6 609
3 × 25 24,5 991
3 × 35 27,3 1370
3 × 50 31,2 1941
3 × 70 35,6 2680
3 × 95 40,4 3487
3 × 120 44,4 4406
3 × 150 49,5 5440
3 × 185 55,2 6750
3 × 240 61,9 8778
3 × 300 68 11000
3 × 35 + 1x25 29,2 1611
3 × 50 + 1x25 32,4 2142
3 × 70 + 1x35 37 3037
3 × 95 + 1x50 42 4047
3 × 120 + 1x70 46,9 5327
3 × 150 + 1x95 52,5 6635
3 × 185 + 1x95 57,3 7833
3 × 240 + 1x150 65,5 10476
3 × 300 + 1x150 70,8 12000
4 × 1,5 13,4 171
4 × 2,5 14,6 222
4 × 4 16 297
4 × 6 17,5 392
4 × 10 19,8 611
4 × 16 22,4 886
4 × 25 26,8 1255
4 × 35*** - 1826
4 × 50*** - 2588
4 × 70*** - 3573
4 × 95*** - 4649
5 G 1,5 14,4 204
5 G 2,5 15,6 266
5 G 4 17,3 361
5 G 6 18,9 471
5 G 10 21,5 756
5 G 16 24,4 1119
5 G 25 29,3 1597
5 G 35 32,8 2140
5 G 50 38,2 3004
5 G 70*** 44,6 4466
5 G 95*** 49,3 5811
5 G 120*** 55 7343

FG16OR16 – cáp tín hiệu (12 quy cách)

Quy cách Ø ngoài (mm) kg/km
7 × 1,5 15,4 247
10 × 1,5 18,7 353
12 × 1,5 19,3 380
16 × 1,5 21,1 549
19 × 1,5 22,1 612
24 × 1,5 25,4 733
7 × 2,5 16,8 343
10 × 2,5 20,6 492
12 × 2,5 21,3 537
16 × 2,5 23,3 848
19 × 2,5 24,5 1049
24 × 2,5 28,3 1140

Dấu “—” là giá trị không được cung cấp ở bảng quy cách gốc. Bảng trên không thay thế việc xác minh datasheet của mã hàng cụ thể.

Cáp Điện FG16R16 / FG16OR16 0,6/1kV – Cách Điện HEPR G16, Vỏ PVC R16

Cáp Điện FG16R16 / FG16OR16 0,6/1kV – Cách Điện HEPR G16, Vỏ PVC R16
Cảm ơn bạn đã đánh giá
5 Sao 2 Đánh giá
5/2
Cáp FG16OR16 nhiều lõi, FG16R16 một lõi, ruột đồng Class 5, cách điện HEPR G16, vỏ PVC R16, điện áp 0,6/1kV. Hào Phú tư vấn quy cách, báo giá.

Sản phẩm khác

Cáp PUR Olflex ROBOT 900 DP Chống Nhiễu Chuyên Dùng Cho Hệ Thống Điều Khiển Tự Động ROBOT Uốn Xoắn Cực Đại

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
ÖLFLEX® ROBOT 900 P
  •  Cáp nguồn điều khiển chịu tải uốn xoắn cực tốt trong môi trường khắc nghiệt
  •  Dành cho các ứng dụng cần chống nhiễu nhờ lớp shield đồng đan xoắn ốc mạ nikel chống oxi hóa
  •  Lõi gồm các sợi đồng mịn tinh khiết 99,9% sản xuất theo yêu cầu theo tiêu chuẩn Class 6 (cực mịn, chuẩn cao cấp nhất) 
  •  Chống dầu, thủy phân, chống mài mòn và đặc biệt chống cắt
  •  Khả năng chịu uốn xoắn linh hoạt với góc xoắn lên đến +/- 180 ° / m 
  •  Thích hợp cho cả việc sử dụng lắp đặt ngoài trời
  •  Chống UV, va đập cơ học và chống co hàn nhiệt
  •  Tăng độ bền trong các điều kiện khắc nghiệt nhờ lớp vỏ ngoài PUR chắc chắn. Chịu được tiếp xúc với nhiều chất bôi trơn gốc dầu khoáng, axit pha loãng, dung dịch kiềm trong nước và các phương tiện hóa học khác với phạm vi nhiệt độ rộng cho các ứng dụng trong môi trường khí hậu khắc nghiệt : -50oC -> 80oC
  •  Test voltage: =< 0.34 mm²: 1500 V; >= 0.5 mm²: 3000 V
  •  Nominal Voltage: =< 0,34 mm²: 48 VAC; >= 0.5 mm² U0/U: 300/500 V
  •  Lắp đặt cho hệ thống máy móc công nghiệp và máy công cụ, Thiết bị xử lý tự động, ngành công nghiệp ô tô, trong dây chuyền điện hoặc các bộ phận máy chuyển động, bên trong hệ thống điều khiển tự động của cánh tay robot và để sử dụng cho giàn hệ thống robot nói chung
  •  Tiết diện cáp nhỏ giải quyết bài toán không gian lắp đặt cực kỳ hiệu quả

Cáp ETHERLINE® P Flex Cat.5e M12

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Không chứa halogen và chậm cháy
  • Các biến thể bổ sung theo yêu cầu.
  • Kết nối không cố định cho phép thay đổi thiết bị dễ dàng
  • Để kết nối trực tiếp hai thành phần điện
  • Thích hợp cho các ứng dụng EtherCAT và EtherNet/IP
  • Thích hợp sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp
  • Để sử dụng trong nhà
  • Đối với các ứng dụng linh hoạt
  • Công nghệ tự động hóa

 ETHERLINE® P Flex Cat.5e M12

Cáp ETHERLINE® P Flex Cat.5e M12-RJ45

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Không chứa halogen và chậm cháy
  • Các biến thể bổ sung theo yêu cầu.
  • Thích hợp cho các ứng dụng EtherCAT và EtherNet/IP
  • Thích hợp sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp
  • Để sử dụng trong nhà
  • Đối với các ứng dụng linh hoạt
  • Công nghệ tự động hóa

 ETHERLINE® P Flex Cat.5e M12-RJ45

Cáp ETHERLINE® P Flex Cat.5e RJ45

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Không chứa halogen và chậm cháy
  • Các biến thể bổ sung theo yêu cầu.
  • Thích hợp cho các ứng dụng EtherCAT và EtherNet/IP
  • Thích hợp sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp
  • Để sử dụng trong nhà
  • Đối với các ứng dụng linh hoạt
  • Công nghệ tự động hóa

 ETHERLINE® P Flex Cat.5e RJ45

Cáp ETHERLINE® PN Cat.6A FLEX

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp LAN dành cho hệ thống cáp cấu trúc công nghiệp 
  • Đối với các ứng dụng PROFINET loại B
  • Được sàng lọc chống nhiễu
  • Sử dụng công nghiệp
  • Có thể sử dụng trong phòng khô hoặc ẩm ướt

ETHERLINE®  PN Cat.6A  FLEX

Cáp ETHERLINE® PN FLEX

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp LAN dành cho hệ thống cáp công nghiệp có cấu trúc đối với các ứng dụng Profinet
  • CAT.5-Hiệu suất
  • Được sàng lọc chống nhiễu
  • Đối với các ứng dụng PROFINET loại B
  • Sử dụng công nghiệp
  • Có thể sử dụng trong phòng khô hoặc ẩm ướt
  • Sử dụng linh hoạt

ETHERLINE®  PN FLEX