Tìm kiếm : " "
114-10002104X / Dây Cáp Mạng Norden Category 6A U/UTP 4 Pair LSZH
- Cáp mạng Norden Category 6A không chống nhiễu (U/UTP) vượt tiêu chuẩn Category 6A/Class EA. Cáp được kiểm tra với dải tần số lên đến 500MHz và được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng 10 Gigabit trên toàn bộ chiều dài 100 mét.
- Cáp có độ cân bằng cặp dây cực cao, mang lại khả năng tương thích điện từ (EMC) vượt trội, giúp giảm thiểu nhiễu phát xạ, tăng cường khả năng chống nhiễu và nâng cao hiệu suất chống xuyên nhiễu (Alien Crosstalk) cho hệ thống cáp xoắn đôi không chống nhiễu (U/UTP).
113-15004104X / Dây Cáp Mạng Norden Category 6 U/UTP 4 Pair Plenum
- Cáp mạng Norden Category 6 không chống nhiễu (Unshielded) vượt tiêu chuẩn Category 6/Class E. Cáp được kiểm tra với dải tần số lên đến 250MHz và được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng Gigabit 1000Base-T và 1000Base-Tx với chiều dài truyền dẫn tối đa 100 mét.
- Cáp Norden Category 6 U/UTP đạt các chứng nhận UL loại CM, CMX, CMR & CMP. Đóng gói tiêu chuẩn là hộp kéo sẵn 305m.
- Cáp có độ cân bằng cặp dây rất cao, mang lại khả năng tương thích điện từ (EMC) tuyệt vời, giúp giảm thiểu nhiễu phát xạ, tăng khả năng chống nhiễu và cải thiện hiệu suất chống xuyên nhiễu (Alien Crosstalk) cho hệ thống cáp xoắn đôi không chống nhiễu (U/UTP).
- Màu sắc : Theo yêu cầu
113-11002104X / Dây Cáp Mạng Norden Category 6 U/UTP 4 Pair LSZH
- Cáp mạng Norden Category 6 không chống nhiễu (Unshielded) vượt tiêu chuẩn Category 6/Class E. Cáp được kiểm tra với dải tần số lên đến 250MHz và được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng Gigabit 1000Base-T và 1000Base-Tx với chiều dài truyền dẫn tối đa 100 mét.
- Cáp Norden Category 6 U/UTP đạt các chứng nhận UL loại CM, CMX, CMR & CMP. Đóng gói tiêu chuẩn là hộp kéo sẵn 305m.
- Cáp có độ cân bằng cặp dây rất cao, mang lại khả năng tương thích điện từ (EMC) tuyệt vời, giúp giảm thiểu nhiễu phát xạ, tăng khả năng chống nhiễu và cải thiện hiệu suất chống xuyên nhiễu (Alien Crosstalk) cho hệ thống cáp xoắn đôi không chống nhiễu (U/UTP).
MÁNG WIRE BASKET 4" H x 8" W SƠN TĨNH ĐIỆN ĐEN ASTM 510 BẢO HÀNH HỆ THỐNG 25 NĂM CHUẨN UL LISTED AMD 1-5 VÀ NEMA VE1
- Mã sản phẩm: PWB4X8BL - size 8.22" H x 4.43"W x 118"L (208.8mm x 112.4mm x 3005.6mm)
- Panduit Wire Basket được thiết kế để định tuyến và quản lý cáp dữ liệu đồng (cáp mạng), cáp quang hoặc cáp điện trong các trung tâm dữ liệu, tòa nhà được kết nối và các ứng dụng tự động hóa công nghiệp. Các tính năng cải tiến giúp lắp ráp nhanh chóng, an toàn và dễ dàng để giảm chi phí lắp đặt và triển khai nhanh hơn.
- Máng lưới sơn tĩnh điện đen – Powder Coating: Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM 510 tăng mịn bề mặt, hạn chế trầy xước, khó bong tróc sau thời gian sử dụng và đồng bộ màu với hệ thống tủ giúp hạ tầng
- Đạt chuẩn UL listed về khả năng tương thích hỗ trợ nối tiếp địa theo tiêu chí phần 392.6(A) và 392.6(B) của Bộ luật điện quốc gia NFPA 70 với AMD 1-5 và NEMA VE1
- Kết cấu mắt lưới dày giúp chịu lực tốt hơn giúp tăng khả năng chịu tải cáp so với hơn các dòng trên thị trường, đan rộng hơn cho phép nhiều dây xuống hơn mà không cần cắt máng và dễ dàng lắp đặt
- Bảo hành 1 năm cho sản phẩm và chính sách bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm (Có chứng chỉ Panduit và dành riêng cho dự án yêu cầu, Panduit là một trong top 3 đại diện hàng đầu tại Mỹ và VN nói riêng và toàn cầu đáp ứng chưng chỉ bảo hành này.)
Dây Đấu Nối Sợi Quang 1 Core PANDUIT NK Fiber OM4 LC Simplex Pigtail, 1m NKFPZ1BN1NNM001
- Màu sắc: Xanh biển
- Mã sản phẩm: NKFPZ1BN1NNM001
- Chiều dài: 1 mét
- Chuẩn cáp: Multimode, OM4, LC connector simplex
- Lớp ống đệm chặt bảo vệ: 900µm
- Vỏ cáp: PVC chậm cháy
- Đạt tiêu chuẩn: TIA/EIA 568-C.3-1 and ISO/IEC 61755-3-1 IEC-61754-7 (International), TIA-604-2-A, -3-A, and -10-A, FOCIS -2, -3, and -10, RoHS Compliant
- Hàng chính hãng, bảo hành 1 năm và bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm (Có chứng chỉ Panduit và dành riêng cho dự án yêu cầu, Panduit là một trong top 3 đại diện hàng đầu tại VN nói riêng và toàn cầu đáp ứng chưng chỉ bảo hành này.)
Dây Đấu Nối Sợi Quang 1 Core PANDUIT NK Fiber OM3 LC Simplex Pigtail, 1m NKFPX1BN1NNM001
- Màu sắc: Xanh biểm
- Mã sản phẩm: NKFPX1BN1NNM001
- Chiều dài: 1 mét
- Chuẩn cáp: Multimode, OM3, LC connector simplex
- Lớp ống đệm chặt bảo vệ: 900µm
- Vỏ cáp: PVC chậm cháy
- Đạt tiêu chuẩn: TIA/EIA 568-C.3-1 and ISO/IEC 61755-3-1 IEC-61754-7 (International), TIA-604-2-A, -3-A, and -10-A, FOCIS -2, -3, and -10, RoHS Compliant
- Hàng chính hãng, bảo hành 1 năm và bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm (Có chứng chỉ Panduit và dành riêng cho dự án yêu cầu, Panduit là một trong top 3 đại diện hàng đầu tại VN nói riêng và toàn cầu đáp ứng chưng chỉ bảo hành này.)
Dây Đấu Nối Sợi Quang 1 Core PANDUIT NK Fiber OS2 LC Simplex Pigtail, 1m NKFP91BN1NNM001
- Màu sắc: vàng
- Mã sản phẩm: NKFP91BN1NNM001
- Chiều dài: 1 mét
- Chuẩn cáp: Singlemode, OS2, LC connector simplex
- Lớp ống đệm chặt bảo vệ: 900µm
- Vỏ cáp: PVC chậm cháy
- Đạt tiêu chuẩn: TIA/EIA 568-C.3-1 and ISO/IEC 61755-3-1 IEC-61754-7 (International), TIA-604-2-A, -3-A, and -10-A, FOCIS -2, -3, and -10, RoHS Compliant
- Hàng chính hãng, bảo hành 1 năm và bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm (Có chứng chỉ Panduit và dành riêng cho dự án yêu cầu, Panduit là một trong top 3 đại diện hàng đầu tại VN nói riêng và toàn cầu đáp ứng chưng chỉ bảo hành này.)
Nhân Mạng RJ45 cho cáp Cat 6A U/UTP Panduit NK6X88MBU tốc độ lên đến 10Gbps
- Hãng sản xuất: PANDUIT
- Nhãn sản phẩm: NetKey® Cat6A U/UTP modular jack, blue
- Mã sản phẩm : NK6X88MBU
- Chuẩn module: Keystone
- Sử dụng cho cáp Cat6A 22-26 AWG
- Chuẩn đấu nối: Punchdown – Phập phiến
- Vỏ ngoài: ABS/Polycarbonate
- Chân tiếp xúc: mạ vàng 50 microinches
- Màu sắc: Xanh, Trắng, Đỏ, Vàng, Đen
- Dảm bảo tiêu chuẩn: ANSI/TIA-568.C2 Category 6 and ISO 11801 2nd Edition Class E Channel Standard Requirements at Swept Frequencies up to 250 MHz, Meets ANSI/TIA-1096-A, Meets IEC 60603-7, Meets Requirements of IEEE 802.3af and IEEE 802.3at for PoE Applications, UL 1863, and RoHS Compliant
CÁP LION CXV / DSTA 0.6/1KV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI,VỎ BẢO VỆ PVC
- Cáp điện lực, ruột đồng (Cấp 2), băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ PVC bảo vệ.
- Dùng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0.6/1 kV, lắp đặt cố định
- TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1)
- CẤP ĐIỆN ÁP Uo/U: 0.6/1kV
- CVV/DATA hoặc DSTA
- Màu đen hoặc theo yêu cầu
CÁP KHÔNG CHỨA HALOGEN CHỐNG NHIỄU OLFLEX® CLASSIC 135 CH BK 0,6/1kV CHỐNG UV/OZONE
-
Chống cháy theo IEC 60332-1-2 (ngọn lửa lan truyền trên một sợi cáp) -
Không lan truyền ngọn lửa theo IEC 60332-3-24 tương ứng IEC 60332-3-25 (Ngọn lửa lan truyền trên cáp dọc hoặc bó dây) -
Không chứa halogen theo IEC 60754-1 (lượng khí axit halogen) -
Tính ăn mòn của khí đốt theo IEC 60754-2 (mức độ axit) -
Mật độ khói thấp theo IEC 61034-2 -
Chống tia cực tím và thời tiết theo tiêu chuẩn ISO 4892-2 -
Chống ôzôn theo EN 50396, chống UV/OZONE, phiên bản cải thiện mức kháng lửa cao cấp hơn
CÁP KHÔNG CHỨA HALOGEN OLFLEX CLASSIC 100 H CHỐNG DẦU
- Bảo vệ môi trường và con người với lớp vỏ không chứa halogen thải ra khí độc hại acid khi bị đốt cháy IEC 60754-1 và IEC 60754-2
- Chống dầu theo SEV TB 20B
- Ít bị ăn mòn khí gas khi xảy ra hỏa hoạn
- Chậm cháy theo IEC 60332-1-2
- Khả năng chịu nhiệt đến 80oC: -40 °C -> 80°C
- Uo/U: 300/500 V . Test Voltage : 4000 V ,trong điều kiện bảo vệ: Uo/U: 600/1000 V
- Lõi bằng các sợi đồng tinh khiết 99.9% theo tiểu chuẩn cáp flexible linh hoạt Class 5
- Chống lây lan lửa khi bị hỏa hoạn theo IEC 603 32-3-24 tương ứng với IEC 60332-3-25
CÁP KHÔNG CHỨA HALOGEN OLFLEX CLASSIC 130 H
- Bảo vệ môi trường và con người với lớp vỏ không chứa halogen thải ra khí độc hại acid khi bị đốt cháy IEC 60754-1 và IEC 60754-2
- Hàm lượng khói thải ra môi trường khi bị cháy ít theo IEC 61034-2
- Ít bị ăn mòn khí gas khi xảy ra hỏa hoạn
- Chậm cháy theo IEC 60332-1-2
- Khả năng chịu nhiệt đến 80oC: -40 °C -> 80°C
- Uo/U: 300/500 V . Test Voltage : 4000 V
- Lõi bằng các sợi đồng tinh khiết 99.9% theo tiểu chuẩn cáp flexible linh hoạt Class 5
- Chống lây lan lửa khi bị hỏa hoạn theo IEC 603 32-3-24 tương ứng với IEC 60332-3-25 và NFC32-070 cat.1
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN CHỐNG CHÁY OFLEX FR-6387 MC
• Kiểm nghiệm chống cháy với tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ của Anh Quốc
• Sản xuất với tiêu chuẩn SS 299 PLS Class 1A
• Chậm cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 và IEC 60332-3-22
• Không chưa Halogen thải khói gây độc hại theo tiêu chuẩn IEC 60754-1
• Chống axit và ăn mòn khí gas theo tiêu chuẩn IEC 60754- 2
• Kiểm nghiệm ít khói trên tiêu chuẩn IEC 61034
• Chịu được cho hoạt động liên tục ở nhiệt độ dây dẫn lên đến tối đa 90 độ
• U0 /U: 600/1000 V
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN OFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 2x1.5mm2 3806521
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN OFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 2x2.5mm2 3806522
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂNOFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 2x4mm2 3806523
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂNOFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 7x1mm2 OR 3806566
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂNOFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 8x1mm2 OR 3806567
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂNOFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 3x1.5mm2 OR 3806583
CÁP ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂNOFLEX FR-6387 MC CHỐNG CHÁY 3x2.5mm2 OR 3806532
CÁP CAO SU QUẤN TANG CHO CẨU TRỤC OLFLEX CRANE NSHTOU 0,6/1KV
• Cáp Olfex Crane NSHTOU cao su động lực và điều khiển hạ thế sử dụng ngoài trời và các công nghệ điều khiển hệ thống cẩu trục và lắp đặt
• U0/U: 0,6/1kV
• Chống co nhiệt
• Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 60811-404
• Chống UV
• Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2
• Chống va đập kim loại
• Cáp quấn tang hay còn gọi cáp reeling đặc biệt cho hệ thống cẫu trục đặc biệt
Ốc Siết Cáp Bằng Đồng EMC Type
|
Cap nut |
: |
Nickel Plated Brass |
|
Clamping insert |
: |
Polyamid PA6 V2 |
|
Sealing ring |
: |
TPV |
|
EMC spring |
: |
AISI301 |
|
Gland body |
: |
Nickel Plated Brass |
|
O-ring |
: |
NBR |
|
Connection thread |
: |
Metric (EN 60423) /PG (DIN 40430) |
|
Protection class |
: |
IP68 - 5 bar |
|
Temperature range |
: |
-20 °C +100 °C / -40 °C +150 °C |
|
Properties |
: |
Easy to assemble |
|
: |
For cables with shielding |
|
|
: |
Suitable for cables with and without inner sheath |
|
|
: |
Highly conductive |
BELDEN EIA RS-485 - 9843NH
1. Conductor AWG24 (7xAWG32) tinned Cu
2. Insulation
Material Polyethylene
Diameter over insulation 1.73 ± 0.05 mm
Colour of insulation
Pair #1: White/blue and blue/white
Pair #2: White/orange and orange/white
Pair #2: White/green and green/white
3. Filler : Polypropylene
4. Foil (Z-fold®)
Material Aluminium / Polyester
Thickness 9 / 23 µm
5. Drainwire AWG20 (7xAWG28) tinned Cu
6. Braiding
Material 0.122 mm tinned Cu
Coverage 90%
7. Sheath
Material FRNC
Colour Chrome (like RAL 7037)
Nominal Wall thickness 0.89 mm
Nominal diameter over sheath 9.10 mm
Cáp âm thanh UNITRONIC LIY(ST) Y(TP) UL2464
- Code Mã màu theo DIN 47100
- Chất chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2
- RS 232/ RS 485
- UL style 2464/ approved
- Các cặp lõi xoắn được phủ bằng một lớp đồng chống nhiễu
-
CABLE UNITR LIY (ST)Y-TP UL/CSA 1X2X20/7 3802854 CABLE UNITR LIY(ST)Y-TP 1X2XAWG22/7 3802855 CABLE UNITR LIY (ST)Y-TP UL/CSA 1X2X24/7 3802856


