Trang chủ Tìm kiếm
Tìm kiếm : " "
Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 641W/B và HD 851W/B
Công suất định mức: HD 641: 40W RMS ; HD 851: 60W RMS
Woofer 6.5" hoặc 8" kết hợp tweeter vòm lụa 1" ; góc phủ âm 130° × 110°
Hỗ trợ 100V / 8Ω , cấp bảo vệ IP65 , lắp bằng wall bracket; màu trắng (W) hoặc đen (B)
Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 420W/B, HD 530W/B và HD 640W/B
Công suất định mức: 20W, 30W và 40W RMS ; công suất đỉnh tương ứng 40W, 60W và 80W
Woofer 4", 5.25" hoặc 6.5" kết hợp tweeter Mylar Dome 0.5" ; góc phủ âm 130° × 110°
Hỗ trợ 100V / 8Ω , cấp bảo vệ IP65 , lắp bằng wall bracket; màu trắng (W) hoặc đen (B)
Loa treo tường/lắp nổi AEX HD 8000 Series gồm HD 8081W/B và HD 8082W/B
Công suất định mức: HD 8081: 200W RMS ; HD 8082: 400W RMS
HD 8081: 1 × 8" woofer + 2 × 1" tweeter ; HD 8082: 2 × 8" woofer + 6 × 1" tweeter
Hỗ trợ 100V / 70V , trở kháng thấp 8Ω hoặc 16Ω , cấp bảo vệ IP55 , màu trắng (W) hoặc đen (B)
Loa treo tường/lắp nổi AEX HD Series gồm HD 4021W/B, HD 5031W/B và HD 6041W/B
Công suất định mức theo model: 40W, 80W và 160W RMS ; công suất đỉnh từ 80W đến 320W
Woofer 4", 5" hoặc 6.5" ; góc phủ âm 120° × 120° , cấp bảo vệ IP55
Hỗ trợ 100V / 70V / 8Ω , vỏ ABS, lưới kim loại, có phiên bản trắng (W) và đen (B)
Loa HiFi 2 đường tiếng AEX HC Series gồm HC 852 âm trần và HC 853 âm tường
Công suất định mức 80W RMS , công suất đỉnh 160W cho cả hai model
Woofer Kevlar 8 inch kết hợp tweeter vòm lụa xoay hướng 0.76 inch
Hỗ trợ 100V / 8Ω , điều chỉnh Tweeter EQ +2dB / -2dB , vỏ ABS và lưới thép
Loa HiFi 2 đường tiếng AEX HC Series gồm HC 632 âm trần và HC 633 âm tường
Công suất định mức 60W RMS , công suất đỉnh 120W cho cả hai model
Woofer Kevlar 6.5 inch kết hợp tweeter vòm lụa xoay hướng 0.76 inch
Hỗ trợ 100V / 8Ω , điều chỉnh Tweeter EQ +2dB / -2dB , vỏ ABS và lưới thép
Dòng loa HiFi AEX HC Series gồm HC 522 âm trần, HC 523 âm tường và HC 524 âm tường kép
Công suất định mức: HC 522/HC 523: 40W RMS ; HC 524: 50W RMS
Woofer Kevlar 5.25 inch kết hợp tweeter vòm lụa xoay hướng 0.76 inch ; HC 524 sử dụng 2 woofer 5.25 inch
Hỗ trợ hệ thống 100V / 8Ω , điều chỉnh tweeter +2dB / -2dB , vỏ ABS và lưới thép
Loa foreground lắp nổi AEX FG Series gồm FG 52 và FG 64
Công suất định mức trên hệ thống 100V : FG 52: 20W và FG 64: 40W
Woofer 135 mm hoặc 166 mm kết hợp tweeter vòm lụa 25 mm ; góc phủ âm 90° × 90°
Vỏ ABS màu trắng , lưới nhôm và giá đỡ nhôm; kích thước gọn cho phương án lắp nổi/lắp tường
Loa cột AEX VA Series gồm VA 204, VA 404, VA 604 và VA 804 , sử dụng driver toàn dải 4 inch
Công suất định mức theo model: 20W, 40W, 60W và 80W RMS ; công suất đỉnh tối đa từ 40W đến 160W
Độ nhạy từ 93dB đến 99dB ; mức đầu ra đỉnh tối đa từ 113dB đến 123dB
Thiết kế cho hệ thống đường loa 70V/100V , thùng loa bằng gỗ, đầu nối 2 × Speakon NL4 , tương thích giá đỡ SLB 01
Loa cột ngoài trời AEX SLW Series , gồm SLW 43 và SLW 83 , đạt cấp bảo vệ IP55
SLW 43: 4 loa toàn dải 2,7 inch + 1 tweeter 1 inch, công suất định mức 60W , công suất đỉnh 240W
SLW 83: 8 loa toàn dải 2,7 inch + 2 tweeter 1 inch, công suất định mức 120W , công suất đỉnh 480W
Tích hợp biến áp 70V/100V , góc phủ âm 120° × 70° ; vỏ và lưới bằng nhôm đùn, hoàn thiện màu đen
Loa cột điều hướng AEX AL Series , gồm AL 803 và AL 804 ; hỗ trợ điều chỉnh hướng phát âm bằng DSP
AL 803: 8 củ loa toàn dải 3 inch, công suất 180W RMS / 720W Peak
AL 804: 8 củ loa toàn dải 4 inch, công suất 200W RMS / 800W Peak
Góc phủ âm 120° × 30° , điều hướng ±20° ; DSP 24-bit, 96kHz ; ampli Class D tích hợp
Hệ thống âm thanh thông báo tích hợp AEX Mplus , gồm M+ 201P, M+ 303, M+ 306 và M+ 312
Thiết kế tích hợp nhiều chức năng PA trong một thiết bị; bảng catalogue liệt kê các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy
Ampli Class D theo model: M+ 303 – 360W , M+ 306 – 600W , M+ 312 – 1.200W trên đường loa 100V; M+ 201P không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
Đầu vào 3 nguồn AUX stereo RCA ; đầu ra âm thanh 2 cổng RJ45, 0 dBV mono cân bằng ; cả bốn model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ mở rộng ma trận mạng AEX VLS-CF , gồm VLS 12M-CF và VLS 12S-CF , mỗi thiết bị có 12 vùng đầu ra
VLS 12M-CF: giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; mở rộng tối đa 96 vùng khi kết nối thêm 7 bộ VLS 12S-CF
VLS 12S-CF: bộ mở rộng 12 vùng, giao tiếp RS485 , hỗ trợ thiết lập tối đa 7 ID
Khả năng xử lý tải tối đa 5A (500W) mỗi vùng ; nguồn 24V DC ổn áp ; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ đưa âm thanh bốn kênh vào mạng AEX VEB-CF , gồm VEB 404-CF và VEB 404M-CF
Nhận 4 kênh âm thanh analog stereo , mã hóa và truyền đồng thời qua Ethernet LAN ; hỗ trợ quản lý định tuyến từ xa qua VEB 12-IPC-CF hoặc VEB 14-IPC-CF
VEB 404-CF: Speech Quality Audio Codec, có 4 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 404M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps ; nguồn cấp 24V DC, 0,75A ; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ đưa âm thanh một kênh vào mạng AEX VEB-CF , gồm VEB 401-CF và VEB 401M-CF
Nhận 1 kênh âm thanh analog và truyền qua Ethernet LAN ; hỗ trợ quản lý định tuyến âm thanh từ xa qua VEB 12-IPC-CF
VEB 401-CF: Speech Quality Audio Codec, có 1 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 401M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps ; nguồn cấp 24V DC, 0,3A ; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ quản lý hệ thống âm thanh thông báo qua mạng AEX VEB-CF , gồm VEB 12-IPC-CF và VEB 14-IPC-CF
Hỗ trợ tìm kiếm thiết bị mạng, cấu hình địa chỉ, thiết lập vùng loa, định tuyến âm thanh, theo dõi trạng thái và nhật ký sự kiện
32 bus âm thanh , kết nối tối đa 60 micro mạng , tối đa 128 kênh đầu ra âm thanh ; hỗ trợ phát nhạc nền qua tối đa 6 kênh streaming
Bộ xử lý Intel Core i3-12100 , RAM 4GB , SSD 250GB ; Ethernet 10/100/1000 Mbit ; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ lấy âm thanh từ mạng AEX VEB-CF Series , gồm VEB 601-CF (1 kênh) và VEB 604-CF (4 kênh)
Nhận âm thanh từ mạng LAN và chuyển đổi thành tín hiệu analog để đưa đến ampli công suất AEX
Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps ; đầu ra âm thanh 0 dBV, 50Ω, cân bằng điện tử ; hỗ trợ điều chỉnh gain từ xa qua Network System Manager
Nguồn cấp 24V DC ổn áp ; cả hai model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
AEX VEB 44-CF là bàn gọi mạng thuộc dòng VEB-CF Series ; VEB 44EM-CF là bàn phím mở rộng dành cho bàn gọi này
VEB 44-CF: 8 nút chọn vùng có thể lập trình, micro cổ ngỗng condenser không tháo rời; giao tiếp Ethernet 10/100 Mbit
VEB 44EM-CF: 12 nút chọn vùng mở rộng, có đèn báo vùng được chọn; kết nối bằng cáp dẹt với đầu nối dạng kẹp
Công suất tiêu thụ 3,0W (VEB 44-CF) và 2,5W (VEB 44EM-CF) ; cả hai model được catalogue ghi nhận EN 54-16:2008
Hệ PA mạng tích hợp AEX VEB Mplus , gồm VEB 6201 M+, VEB 6303 M+, VEB 6306 M+ và VEB 6312 M+
Kết nối Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps , giao thức VECTUSNet ; hỗ trợ quản lý nhiều thiết bị từ một vị trí qua mạng
Công suất ampli tích hợp theo model: VEB 6303 M+ – 360W , VEB 6306 M+ – 600W , VEB 6312 M+ – 1.200W ; VEB 6201 M+ không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
Hỗ trợ các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy theo bảng catalogue; cả bốn model được ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
Bộ chuyển đổi ampli dự phòng tự động qua mạng LAN AEX VAC-CF , gồm VAC 04-CF và VAC 08-CF
VAC 04-CF: 4 kênh ampli hoạt động và 1 ampli dự phòng; VAC 08-CF: 8 kênh ampli hoạt động và 1 ampli dự phòng
Tự động chuyển sang ampli dự phòng khi phát hiện lỗi; gửi thông báo đến Network System Manager hoặc Network Paging Station ; có đèn Network Fault
Giao tiếp Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps ; khả năng xử lý công suất tối đa 1.200W/kênh ; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008
HAO PHU BUSINESS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KINH DOANH HÀO PHÚ
48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
0392 534 363
10000 - 1000000
www.haophu.com