- Tên sản phẩm: Micro không dây cầm tay AEX MX-H Series
- Thương hiệu: AEX
- Model: MX 02-H, MX 04-H, MX 08-H
- Loại thiết bị: Hệ thống micro không dây cầm tay
- Cấu hình: MX 02-H – 2 kênh; MX 04-H – 4 kênh; MX 08-H – 8 kênh
- Micro cầm tay: Micro điện động, hướng thu đơn hướng; thân hợp kim theo mô tả của hãng
- Truyền dẫn: UHF; hỗ trợ đồng bộ tần số qua hồng ngoại và khóa hệ thống
- Bộ thu: Có đầu ra XLR cân bằng và đầu ra 6,3 mm không cân bằng
- Phạm vi hoạt động theo catalogue: 80 m trong điều kiện lý tưởng
- Ứng dụng: Hệ thống âm thanh thông báo tại hội trường, đầu mối giao thông và các địa điểm công cộng
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | MX 02-H | MX 04-H | MX 08-H |
|---|---|---|---|
| A. Cấu hình hệ thống và thông số bộ thu không dây | |||
| Số kênh theo model | 2 kênh | 4 kênh | 8 kênh |
| Dải tần hoạt động theo catalogue | UHF 640,250–690 MHz; tần số sử dụng thực tế phụ thuộc quy định địa phương | ||
| Phương thức điều chế bộ thu | FM băng rộng | ||
| Số kênh tần số lựa chọn | 200 | ||
| Độ ổn định tần số | ±0,005% | ||
| Dải động bộ thu | 100 dB | ||
| Độ lệch tần số bộ thu | ±45 kHz | ||
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu bộ thu | >105 dB | ||
| Độ méo hài tổng bộ thu | ≤0,5% | ||
| Phạm vi hoạt động | 80 m trong điều kiện lý tưởng | ||
| Nhiệt độ hoạt động bộ thu | -10°C đến +50°C | ||
| Loại bộ thu | Superheterodyne, chuyển đổi tần số kép | ||
| Tần số trung gian | IF thứ nhất: 110 MHz; IF thứ hai: 10,7 MHz |
||
| Đầu vào anten | 2 × BNC / 50Ω | 4 × BNC / 50Ω | 8 × BNC / 50Ω |
| Độ nhạy bộ thu theo catalogue | 12dB V (80dB S/N) | ||
| Phạm vi điều chỉnh độ nhạy theo catalogue | 12-32dB V | ||
| Mức triệt tín hiệu giả theo catalogue | =>75dB | ||
| Mức tín hiệu đầu ra âm thanh | +10 dBV | ||
| Đầu nối âm thanh đầu ra | 2 × XLR cân bằng; đầu ra 6,3 mm không cân bằng | 4 × XLR cân bằng; đầu ra 6,3 mm không cân bằng | 8 × XLR cân bằng; đầu ra 6,3 mm không cân bằng |
| Nguồn cấp bộ thu | 220V AC, 50–60 Hz; 12V DC / 1A | ||
| Dòng điện hoạt động của bộ thu | 12V DC, 330 mA | ||
| Trọng lượng bộ thu | Khoảng 1,4 kg | Khoảng 1,8 kg | Khoảng 2,3 kg |
| B. Thông số micro không dây cầm tay | |||
| Loại micro | Micro điện động | ||
| Hướng thu | Đơn hướng | ||
| Trở kháng đầu ra micro | 600Ω ±30% | ||
| Độ nhạy micro | -53 dB ±3 dB (0 dB = 1 V/Pa tại 1 kHz) | ||
| Dải tần đáp ứng micro | 80 Hz – 10 kHz | ||
| Dải tần sóng mang theo catalogue | UHF 640,250–690 MHz; tần số sử dụng thực tế phụ thuộc quy định địa phương | ||
| Chế độ dao động | Tổng hợp tần số PLL (vòng khóa pha) | ||
| Công suất phát | 3 mW / 30 mW | ||
| Độ lệch sóng mang theo catalogue | 0,5 kHz | ||
| Bức xạ hài | Thấp hơn sóng chính trên 45 dB | ||
| Phương thức điều chế micro | FM | ||
| Mức áp suất âm đầu vào tối đa theo catalogue | -11 dBV | ||
| Thiết lập tần số | Đồng bộ qua hồng ngoại (IR Sync) | ||
| Nguồn cấp micro | 2 × pin kiềm AA 1,5V | ||
| Thời lượng pin theo mức công suất phát | >10 giờ tại 30 mW; >15 giờ tại 3 mW |
||
| Trọng lượng micro không gồm pin | Khoảng 280 g | ||
Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 7 và 9.


