Micro Cầm Tay AEX MH 1a, MH 2a và Micro Khẩn Cấp ME 1

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Micro cầm tay AEX MH 1a, MH 2a và micro khẩn cấp AEX ME 1
    • MH 1a: micro điện động, hướng thu cardioid, dải tần đáp ứng 45 Hz – 16 kHz
    • MH 2a: micro điện động, hướng thu supercardioid, dải tần đáp ứng 50 Hz – 16 kHz
    • ME 1: micro điện động đơn hướng dùng cho thông báo khẩn cấp, có nút nhấn để nói và tín hiệu kích hoạt chức năng ưu tiên tại thiết bị tiếp nhận

  • Tên sản phẩm: Micro cầm tay AEX MH 1a, MH 2a và micro khẩn cấp ME 1
  • Thương hiệu: AEX
  • Model: MH 1a, MH 2a, ME 1
  • Loại thiết bị: Micro điện động cầm tay
  • MH 1a: Micro hướng thu cardioid, dùng cho các ứng dụng thông báo thông thường
  • MH 2a: Micro hướng thu supercardioid, được hãng mô tả có khả năng giảm thu tiếng ồn nền
  • ME 1: Micro cầm tay khẩn cấp đơn hướng, có nút nhấn để nói và cung cấp tín hiệu kích hoạt cho thiết bị tiếp nhận có chức năng ưu tiên
  • Kết cấu MH 1a và MH 2a: Thân hợp kim kẽm đúc, lưới bảo vệ bằng thép, hệ thống giảm chấn và công tắc trượt
  • Kết cấu ME 1: Vỏ nhựa ABS, màu đen mờ và xám

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số MH 1a MH 2a ME 1
Loại micro Micro điện động Micro điện động Micro điện động
Hướng thu Cardioid Đơn hướng, supercardioid Đơn hướng
Dải tần đáp ứng 45 Hz – 16 kHz 50 Hz – 16 kHz 300 Hz – 8 kHz
Trở kháng đầu ra 250Ω tại 1 kHz 600Ω, không cân bằng, tại 1 kHz 600Ω, không cân bằng, tại 1 kHz
Mức đầu ra theo catalogue 2.0mVPA +/- 3 dB (tại 1 kHz) -72 dB ± 3 dB (tại 1 kHz) -72 dB ± 3 dB (tại 1 kHz)
Loại nam châm Neodymium Neodymium Ferrite
Loại củ micro Cuộn dây chuyển động, 29 mm Cuộn dây chuyển động Cuộn dây chuyển động, 24 mm
Dây micro theo catalogue Dây micro 4,5 m;
XLR 3 chân loại cái sang đầu cắm âm thanh
Dây micro 5 m;
XLR 3 chân loại cái sang đầu cắm mono 1/4 inch
Dây xoắn, cấu tạo 3 lõi và 1 lớp chắn;
chiều dài tối đa khi kéo giãn: 1,4 m
Công tắc Công tắc trượt có khóa Công tắc trượt Pop-Free Nút nhấn để nói (Push-to-talk)
Vật liệu và màu sắc Hợp kim kẽm đúc, lưới thép;
màu xám thạch anh ánh kim / bạc
Hợp kim kẽm đúc, lưới thép;
màu xám thạch anh ánh kim / bạc
Nhựa ABS;
màu đen mờ và xám
Kích thước Ø53 × 188 mm Ø53 × 180 mm 58 × 80 × 28 mm (Rộng × Cao × Sâu)
Trọng lượng 0,27 kg 0,29 kg 0,21 kg

Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 5.

Micro Cầm Tay AEX MH 1a, MH 2a và Micro Khẩn Cấp ME 1

Micro Cầm Tay AEX MH 1a, MH 2a và Micro Khẩn Cấp ME 1
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Micro AEX MH 1a hướng thu cardioid, MH 2a hướng thu supercardioid và ME 1 dùng cho thông báo khẩn cấp với nút nhấn để nói. Xem thông số và liên hệ Hào Phú báo giá.

Sản phẩm khác

Bộ Lấy Âm Thanh Từ Mạng AEX VEB 601-CF, VEB 604-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ lấy âm thanh từ mạng AEX VEB-CF Series, gồm VEB 601-CF (1 kênh) và VEB 604-CF (4 kênh)
  • Nhận âm thanh từ mạng LAN và chuyển đổi thành tín hiệu analog để đưa đến ampli công suất AEX
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; đầu ra âm thanh 0 dBV, 50Ω, cân bằng điện tử; hỗ trợ điều chỉnh gain từ xa qua Network System Manager
  • Nguồn cấp 24V DC ổn áp; cả hai model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bàn Gọi Mạng AEX VEB 44-CF và Bàn Phím Mở Rộng VEB 44EM-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • AEX VEB 44-CF là bàn gọi mạng thuộc dòng VEB-CF Series; VEB 44EM-CF là bàn phím mở rộng dành cho bàn gọi này
  • VEB 44-CF: 8 nút chọn vùng có thể lập trình, micro cổ ngỗng condenser không tháo rời; giao tiếp Ethernet 10/100 Mbit
  • VEB 44EM-CF: 12 nút chọn vùng mở rộng, có đèn báo vùng được chọn; kết nối bằng cáp dẹt với đầu nối dạng kẹp
  • Công suất tiêu thụ 3,0W (VEB 44-CF) và 2,5W (VEB 44EM-CF); cả hai model được catalogue ghi nhận EN 54-16:2008

Hệ PA Mạng Tích Hợp AEX VEB Mplus – 6201, 6303, 6306, 6312 M+

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Hệ PA mạng tích hợp AEX VEB Mplus, gồm VEB 6201 M+, VEB 6303 M+, VEB 6306 M+ và VEB 6312 M+
  • Kết nối Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps, giao thức VECTUSNet; hỗ trợ quản lý nhiều thiết bị từ một vị trí qua mạng
  • Công suất ampli tích hợp theo model: VEB 6303 M+ – 360W, VEB 6306 M+ – 600W, VEB 6312 M+ – 1.200W; VEB 6201 M+ không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
  • Hỗ trợ các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy theo bảng catalogue; cả bốn model được ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Chuyển Đổi Ampli Dự Phòng AEX VAC 04-CF, VAC 08-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ chuyển đổi ampli dự phòng tự động qua mạng LAN AEX VAC-CF, gồm VAC 04-CF và VAC 08-CF
  • VAC 04-CF: 4 kênh ampli hoạt động và 1 ampli dự phòng; VAC 08-CF: 8 kênh ampli hoạt động và 1 ampli dự phòng
  • Tự động chuyển sang ampli dự phòng khi phát hiện lỗi; gửi thông báo đến Network System Manager hoặc Network Paging Station; có đèn Network Fault
  • Giao tiếp Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; khả năng xử lý công suất tối đa 1.200W/kênh; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Lấy Âm Thanh Từ Mạng AEX VEB 604-S – 4 Kênh

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ lấy âm thanh từ mạng AEX VEB 604-S, thiết kế 4 kênh âm thanh
  • Nhận âm thanh từ mạng LAN và chuyển đổi thành tín hiệu analog để đưa đến các ampli công suất AEX
  • Mỗi kênh có địa chỉ IP riêng; hỗ trợ điều chỉnh mức gain từng kênh từ xa thông qua Network System Manager
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; đầu ra 0 dBV, 600Ω cân bằng; nguồn cấp 24V DC ổn áp, 3A

Bộ Lấy Âm Thanh Từ Mạng AEX VEB 601-S – 1 Kênh

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ lấy âm thanh từ mạng AEX VEB 601-S, thiết kế 1 kênh âm thanh
  • Nhận âm thanh từ mạng LAN và chuyển đổi thành tín hiệu analog để đưa đến ampli công suất AEX
  • Có địa chỉ IP riêng; hỗ trợ điều chỉnh mức gain từ xa thông qua Network System Manager
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; đầu ra 0 dBV, 600Ω cân bằng; nguồn cấp 24V DC ổn áp, 1A