Ma Trận Âm Thanh DSP Dante AEX DMX 88D, 1616D, 3232D

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Ma trận âm thanh DSP Dante AEX DMX-D Series, gồm DMX 88D, DMX 1616D và DMX 3232D
    • Số kênh Dante đầu vào/đầu ra: DMX 88D: 8×8; DMX 1616D: 16×16; DMX 3232D: 32×32
    • Sử dụng bộ xử lý ADI SHARC 21489, hỗ trợ xử lý âm thanh DSP và EQ tham số 12 băng tần
    • DMX 88D và DMX 1616D hỗ trợ AEC, AFC, giảm nhiễu và điều khiển qua RS232, RS485, UDP; DMX 3232D có AEC, AFC, ANS, trộn tự động và chức năng theo dõi camera theo catalogue

  • Tên sản phẩm: Ma trận âm thanh DSP Dante AEX DMX-D Series
  • Thương hiệu: AEX
  • Model: DMX 88D, DMX 1616D, DMX 3232D
  • Loại thiết bị: Bộ xử lý ma trận âm thanh DSP có kết nối mạng Dante
  • DMX 88D: 8 kênh đầu vào và 8 kênh đầu ra Dante; 8 kênh đầu vào và 8 kênh đầu ra analog cân bằng
  • DMX 1616D: 16 kênh đầu vào và 16 kênh đầu ra Dante; 16 kênh đầu vào và 16 kênh đầu ra analog cân bằng
  • DMX 3232D: 32 kênh đầu vào và 32 kênh đầu ra Dante
  • Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý ADI SHARC 21489 và EQ tham số 12 băng tần
  • DMX 88D và DMX 1616D: Hỗ trợ AEC, AFC, giảm nhiễu, trộn tự động chia sẻ độ lợi và điều khiển qua RS232, RS485, UDP
  • DMX 3232D: Có AEC, AFC, ANS, Ducker, ANC, AMC, Gate Mixer và chức năng theo dõi camera theo bảng thông số riêng của model

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số DMX 88D DMX 1616D DMX 3232D
A. Cấu hình kênh và bộ xử lý
Kênh Dante đầu vào 8 16 32
Kênh Dante đầu ra 8 16 32
Kênh analog đầu vào 8 kênh cân bằng 16 kênh cân bằng Không công bố riêng trong bảng thông số
Kênh analog đầu ra 8 kênh cân bằng 16 kênh cân bằng Không công bố riêng trong bảng thông số
Bộ xử lý ADI SHARC 21489 ADI SHARC 21489 × 2 ADI SHARC 21489 @ 450 MHz SIMD X2
Khả năng xử lý DSP Không công bố riêng Không công bố riêng 400 MIPS, 1,6 GFLOPS
Tần số lấy mẫu 48 kHz, 24 bit 48 kHz, 24 bit 48 kHz, ±100 ppm; không công bố riêng độ sâu bit
Công cụ tính toán dấu phẩy động DSP 40 bit 40 bit 40 bit theo mô tả sản phẩm
GPID / GPIO theo catalogue GPID: 8 GPID: 8 GPIO: 8 kênh
B. Thông số âm thanh và nguồn cấp
Các mức tăng tín hiệu đầu vào theo catalogue 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu Không công bố riêng
Nguồn phantom +48V / tối đa 10 mA +48V / tối đa 10 mA Không công bố riêng
Đáp tuyến tần số 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB Không công bố riêng
Mức tín hiệu tối đa +18 dBu +18 dBu Không công bố riêng
THD+N -94 dB tại 17 dBu -94 dB tại 17 dBu <-94 dB tại 17 dBu
Dải động đầu vào 110 dB 110 dB 110 dB
Dải động đầu ra 112 dB 112 dB 112 dB
Độ cách ly kênh tại 1 kHz -108 dB -108 dB Không công bố riêng
Trở kháng đầu vào cân bằng 5,4 kΩ 5,4 kΩ Không công bố riêng
Trở kháng đầu ra cân bằng 600Ω 600Ω Không công bố riêng
Độ trễ hệ thống <3 ms <6 ms <6 ms
Nguồn điện hoạt động AC 110–240V, 50/60 Hz AC 110–240V, 50/60 Hz Không công bố riêng
C. Chức năng DSP và điều khiển theo từng model
Điều khiển và quản lý RS232, RS485, UDP; hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến theo mô tả catalogue RS232, RS485, UDP; hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến theo mô tả catalogue Hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến đồng thời; không công bố riêng giao thức điều khiển trong bảng thông số
EQ tham số 12 băng tần 12 băng tần 12 băng tần; 5 loại bộ lọc: Parametric, Lowshelf, Highshelf, Lowpass, Highpass
Khử tiếng vọng AEC Có Có Bus AEC: Tail time 512 ms; tốc độ hội tụ 60 dB/s; độ sâu khử vọng 60 dB
Chống hú AFC Có Có AFC từng kênh; thuật toán Trap wave; tăng độ lợi 10 dB theo catalogue
Giảm nhiễu Có Có ANS; cải thiện tỷ số tín hiệu trên nhiễu 18 dB theo catalogue
Trộn tự động chia sẻ độ lợi Có Có AMC: Có
Ducker / ANC / Gate Mixer Không công bố riêng Không công bố riêng Ducker: Có; ANC: Có; Gate Mixer: Có
Chức năng theo dõi camera Không công bố riêng Không công bố riêng Có
Card âm thanh USB Không công bố riêng trong mô tả hai model này Không công bố riêng trong mô tả hai model này Tích hợp; phục vụ phát nhạc, ghi âm và hội nghị truyền hình qua phần mềm theo mô tả catalogue
D. Kích thước và trọng lượng
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) 482 × 260 × 45 mm 482 × 260 × 45 mm 482 × 260 × 45 mm
Trọng lượng theo catalogue 4 kg (Shipping Weight) 4 kg (Shipping Weight) 4 kg (Weight)

Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 37.

Ma Trận Âm Thanh DSP Dante AEX DMX 88D, 1616D, 3232D

Ma Trận Âm Thanh DSP Dante AEX DMX 88D, 1616D, 3232D
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Ma trận âm thanh DSP Dante AEX DMX 88D, DMX 1616D và DMX 3232D với cấu hình kênh Dante 8×8, 16×16, 32×32. Xem thông số và liên hệ Hào Phú báo giá.

Sản phẩm khác

Micro Điều Khiển Vùng AEX RM 02S, RM 04S – 2 Vùng, 4 Vùng

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Micro thông báo từ xa AEX RM Series, gồm RM 02S và RM 04S
  • RM 02S điều khiển 2 vùng loa; RM 04S điều khiển 4 vùng loa trên ampli trộn MA 3000 Series tương ứng
  • Micro tụ điện đơn hướng, dải tần đáp ứng 100 Hz – 12 kHz, có đèn LED báo chọn vùng và trạng thái thông báo
  • Kết nối với ampli qua một cáp CAT5 có chống nhiễu; hỗ trợ âm báo trước và sau thông báo

Giá Lắp Rack AEX PS 04MB – Cho Hai Ampli MA 3000 Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Giá lắp rack AEX PS 04MB, dùng cho hai ampli thuộc MA 3000 Series
  • Thiết kế Dual 2U Half-Rack Mounting Bracket, lắp thiết bị từ mặt trước tủ rack
  • Sử dụng với tủ thiết bị tiêu chuẩn EIA 19 inch
  • Bộ phụ kiện gồm 2 tai gá, tấm liên kết và vít lắp đặt

Giá Lắp Rack AEX PS 03MB – Cho Một Ampli MA 3000 Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Giá lắp rack AEX PS 03MB, dùng cho một ampli thuộc MA 3000 Series
  • Thiết kế Single 2U Half-Rack Mounting Bracket, lắp thiết bị từ mặt trước tủ rack
  • Sử dụng với tủ thiết bị tiêu chuẩn EIA 19 inch
  • Bộ phụ kiện gồm 2 tai gá và vít lắp đặt

Ampli Công Suất Số AEX PD 1000 Series – 7 Model, EN 54-16

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Ampli công suất số AEX PD 1000 Series, gồm 7 model từ PD 1060 đến PD 1430, sử dụng mạch khuếch đại Class D
  • Có các cấu hình công suất đầu ra 1 × 600W, 1 × 1200W, 1 × 1600W, 2 × 300W, 2 × 600W, 4 × 150W và 4 × 300W
  • Đầu ra đường dây loa 100V / 8Ω, đầu vào tín hiệu cân bằng qua RJ45 có tín hiệu giám sát đường âm thanh
  • Chứng nhận EN 54-16:2008; sử dụng nguồn 220–240V AC, 50/60Hz hoặc nguồn dự phòng 24V DC

Ampli Trộn 4 Vùng AEX MA 3400 Series – 150W đến 500W

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Ampli trộn kỹ thuật số AEX MA 3400 Series, gồm MA 3415, MA 3425, MA 3436 và MA 3450, hỗ trợ chọn 4 vùng loa
  • Công suất đầu ra định mức theo model: 150W / 250W / 360W / 500W
  • Có 3 đầu vào micro, 2 đầu vào âm thanh phụ; tích hợp Bluetooth, USB, thẻ SD và bộ thu sóng FM
  • Tương thích ứng dụng AEX để quản lý nội dung và lịch phát; hỗ trợ micro thông báo từ xa RM 04S với chức năng chọn 4 vùng loa

Ampli Trộn 2 Vùng AEX MA 3200 Series – 150W đến 500W

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Ampli trộn kỹ thuật số AEX MA 3200 Series, gồm MA 3215, MA 3225, MA 3236 và MA 3250, hỗ trợ chọn 2 vùng loa
  • Công suất đầu ra định mức theo model: 150W / 250W / 360W / 500W
  • Có 3 đầu vào micro, 2 đầu vào âm thanh phụ; tích hợp Bluetooth, USB, thẻ SD và bộ thu sóng FM
  • Tương thích ứng dụng AEX để quản lý nội dung và lịch phát; hỗ trợ micro thông báo từ xa RM 02S với chức năng chọn 2 vùng loa