- Tên sản phẩm: Ma trận âm thanh DSP Dante AEX DMX-D Series
- Thương hiệu: AEX
- Model: DMX 88D, DMX 1616D, DMX 3232D
- Loại thiết bị: Bộ xử lý ma trận âm thanh DSP có kết nối mạng Dante
- DMX 88D: 8 kênh đầu vào và 8 kênh đầu ra Dante; 8 kênh đầu vào và 8 kênh đầu ra analog cân bằng
- DMX 1616D: 16 kênh đầu vào và 16 kênh đầu ra Dante; 16 kênh đầu vào và 16 kênh đầu ra analog cân bằng
- DMX 3232D: 32 kênh đầu vào và 32 kênh đầu ra Dante
- Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý ADI SHARC 21489 và EQ tham số 12 băng tần
- DMX 88D và DMX 1616D: Hỗ trợ AEC, AFC, giảm nhiễu, trộn tự động chia sẻ độ lợi và điều khiển qua RS232, RS485, UDP
- DMX 3232D: Có AEC, AFC, ANS, Ducker, ANC, AMC, Gate Mixer và chức năng theo dõi camera theo bảng thông số riêng của model
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | DMX 88D | DMX 1616D | DMX 3232D |
|---|---|---|---|
| A. Cấu hình kênh và bộ xử lý | |||
| Kênh Dante đầu vào | 8 | 16 | 32 |
| Kênh Dante đầu ra | 8 | 16 | 32 |
| Kênh analog đầu vào | 8 kênh cân bằng | 16 kênh cân bằng | Không công bố riêng trong bảng thông số |
| Kênh analog đầu ra | 8 kênh cân bằng | 16 kênh cân bằng | Không công bố riêng trong bảng thông số |
| Bộ xử lý | ADI SHARC 21489 | ADI SHARC 21489 × 2 | ADI SHARC 21489 @ 450 MHz SIMD X2 |
| Khả năng xử lý DSP | Không công bố riêng | Không công bố riêng | 400 MIPS, 1,6 GFLOPS |
| Tần số lấy mẫu | 48 kHz, 24 bit | 48 kHz, 24 bit | 48 kHz, ±100 ppm; không công bố riêng độ sâu bit |
| Công cụ tính toán dấu phẩy động DSP | 40 bit | 40 bit | 40 bit theo mô tả sản phẩm |
| GPID / GPIO theo catalogue | GPID: 8 | GPID: 8 | GPIO: 8 kênh |
| B. Thông số âm thanh và nguồn cấp | |||
| Các mức tăng tín hiệu đầu vào theo catalogue | 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu | 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu | Không công bố riêng |
| Nguồn phantom | +48V / tối đa 10 mA | +48V / tối đa 10 mA | Không công bố riêng |
| Đáp tuyến tần số | 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB | 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB | Không công bố riêng |
| Mức tín hiệu tối đa | +18 dBu | +18 dBu | Không công bố riêng |
| THD+N | -94 dB tại 17 dBu | -94 dB tại 17 dBu | <-94 dB tại 17 dBu |
| Dải động đầu vào | 110 dB | 110 dB | 110 dB |
| Dải động đầu ra | 112 dB | 112 dB | 112 dB |
| Độ cách ly kênh tại 1 kHz | -108 dB | -108 dB | Không công bố riêng |
| Trở kháng đầu vào cân bằng | 5,4 kΩ | 5,4 kΩ | Không công bố riêng |
| Trở kháng đầu ra cân bằng | 600Ω | 600Ω | Không công bố riêng |
| Độ trễ hệ thống | <3 ms | <6 ms | <6 ms |
| Nguồn điện hoạt động | AC 110–240V, 50/60 Hz | AC 110–240V, 50/60 Hz | Không công bố riêng |
| C. Chức năng DSP và điều khiển theo từng model | |||
| Điều khiển và quản lý | RS232, RS485, UDP; hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến theo mô tả catalogue | RS232, RS485, UDP; hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến theo mô tả catalogue | Hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến đồng thời; không công bố riêng giao thức điều khiển trong bảng thông số |
| EQ tham số | 12 băng tần | 12 băng tần | 12 băng tần; 5 loại bộ lọc: Parametric, Lowshelf, Highshelf, Lowpass, Highpass |
| Khử tiếng vọng AEC | Có | Có | Bus AEC: Tail time 512 ms; tốc độ hội tụ 60 dB/s; độ sâu khử vọng 60 dB |
| Chống hú AFC | Có | Có | AFC từng kênh; thuật toán Trap wave; tăng độ lợi 10 dB theo catalogue |
| Giảm nhiễu | Có | Có | ANS; cải thiện tỷ số tín hiệu trên nhiễu 18 dB theo catalogue |
| Trộn tự động chia sẻ độ lợi | Có | Có | AMC: Có |
| Ducker / ANC / Gate Mixer | Không công bố riêng | Không công bố riêng | Ducker: Có; ANC: Có; Gate Mixer: Có |
| Chức năng theo dõi camera | Không công bố riêng | Không công bố riêng | Có |
| Card âm thanh USB | Không công bố riêng trong mô tả hai model này | Không công bố riêng trong mô tả hai model này | Tích hợp; phục vụ phát nhạc, ghi âm và hội nghị truyền hình qua phần mềm theo mô tả catalogue |
| D. Kích thước và trọng lượng | |||
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 482 × 260 × 45 mm | 482 × 260 × 45 mm | 482 × 260 × 45 mm |
| Trọng lượng theo catalogue | 4 kg (Shipping Weight) | 4 kg (Shipping Weight) | 4 kg (Weight) |
Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 37.


