Ma Trận Âm Thanh DSP AEX DMX 88, DMX 1616 – 8×8, 16×16

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Ma trận âm thanh DSP AEX DMX Series, gồm DMX 88 và DMX 1616
    • DMX 88: 8 đầu vào, 8 đầu ra cân bằng; DMX 1616: 16 đầu vào, 16 đầu ra cân bằng
    • Tích hợp xử lý AEC, AFC, giảm nhiễu, EQ tham số 12 băng tần và card âm thanh USB phục vụ phát, ghi âm
    • Hỗ trợ điều khiển qua RS232, RS485 và UDP; cấu hình, giám sát qua phần mềm máy tính

  • Tên sản phẩm: Ma trận âm thanh DSP AEX DMX Series
  • Thương hiệu: AEX
  • Model: DMX 88, DMX 1616
  • Loại thiết bị: Bộ xử lý ma trận âm thanh DSP
  • DMX 88: 8 đầu vào và 8 đầu ra âm thanh cân bằng
  • DMX 1616: 16 đầu vào và 16 đầu ra âm thanh cân bằng
  • Bộ xử lý: ADI SHARC 21489, công cụ tính toán dấu phẩy động DSP 40 bit
  • Chức năng xử lý theo catalogue: AEC, AFC, giảm nhiễu và EQ tham số 12 băng tần
  • Card âm thanh: Tích hợp card âm thanh USB phục vụ phát và ghi âm
  • Điều khiển: RS232, RS485 và UDP; cấu hình, giám sát qua phần mềm trên máy tính
  • Kết nối quản lý: Hỗ trợ tối đa 8 thiết bị trực tuyến đồng thời theo mô tả của hãng
  • Nguồn cấp: AC 110–240V, 50/60 Hz

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số DMX 88 DMX 1616
Bộ xử lý ADI SHARC 21489 ADI SHARC 21489
Tần số lấy mẫu và độ phân giải 48 kHz, 24 bit 48 kHz, 24 bit
Công cụ tính toán dấu phẩy động DSP 40 bit 40 bit
Số kênh đầu vào 8 kênh cân bằng 16 kênh cân bằng
Số kênh đầu ra 8 kênh cân bằng 16 kênh cân bằng
GPID theo catalogue 8 8
Các mức tăng tín hiệu đầu vào theo catalogue 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu 0/3/6/9/12/15/18/21/24/27/30/33/36/39/42/45/48 dBu
Nguồn phantom +48V / tối đa 10 mA +48V / tối đa 10 mA
Đáp tuyến tần số 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB 20 Hz – 20 kHz: ±0,3 dB
Mức tín hiệu tối đa +18 dBu +18 dBu
THD+N -94 dB tại 17 dBu -94 dB tại 17 dBu
Dải động đầu vào 110 dB 110 dB
Dải động đầu ra 112 dB 112 dB
Độ cách ly kênh tại 1 kHz -108 dB -108 dB
Trở kháng đầu vào cân bằng 5,4 kΩ 5,4 kΩ
Trở kháng đầu ra cân bằng 600Ω 600Ω
Độ trễ hệ thống <3 ms <3 ms
Nguồn điện hoạt động AC 110–240V, 50/60 Hz AC 110–240V, 50/60 Hz
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) 482 × 260 × 45 mm 482 × 260 × 45 mm
Trọng lượng vận chuyển 4 kg 4 kg

Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 36.

Ma Trận Âm Thanh DSP AEX DMX 88, DMX 1616 – 8×8, 16×16

Ma Trận Âm Thanh DSP AEX DMX 88, DMX 1616 – 8×8, 16×16
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Ma trận âm thanh DSP AEX DMX 88 (8 đầu vào, 8 đầu ra) và DMX 1616 (16 đầu vào, 16 đầu ra), hỗ trợ AEC, AFC và EQ 12 băng tần. Liên hệ Hào Phú báo giá.

Sản phẩm khác

Loa Cột Điều Hướng AEX AL 803, AL 804 – DSP, Class D

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa cột điều hướng AEX AL Series, gồm AL 803 và AL 804; hỗ trợ điều chỉnh hướng phát âm bằng DSP
  • AL 803: 8 củ loa toàn dải 3 inch, công suất 180W RMS / 720W Peak
  • AL 804: 8 củ loa toàn dải 4 inch, công suất 200W RMS / 800W Peak
  • Góc phủ âm 120° × 30°, điều hướng ±20°; DSP 24-bit, 96kHz; ampli Class D tích hợp

Hệ PA Tích Hợp AEX Mplus – M+ 201P, M+ 303, M+ 306, M+ 312

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Hệ thống âm thanh thông báo tích hợp AEX Mplus, gồm M+ 201P, M+ 303, M+ 306 và M+ 312
  • Thiết kế tích hợp nhiều chức năng PA trong một thiết bị; bảng catalogue liệt kê các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy
  • Ampli Class D theo model: M+ 303 – 360W, M+ 306 – 600W, M+ 312 – 1.200W trên đường loa 100V; M+ 201P không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
  • Đầu vào 3 nguồn AUX stereo RCA; đầu ra âm thanh 2 cổng RJ45, 0 dBV mono cân bằng; cả bốn model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Mở Rộng Ma Trận Mạng AEX VLS 12M-CF, VLS 12S-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ mở rộng ma trận mạng AEX VLS-CF, gồm VLS 12M-CF và VLS 12S-CF, mỗi thiết bị có 12 vùng đầu ra
  • VLS 12M-CF: giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; mở rộng tối đa 96 vùng khi kết nối thêm 7 bộ VLS 12S-CF
  • VLS 12S-CF: bộ mở rộng 12 vùng, giao tiếp RS485, hỗ trợ thiết lập tối đa 7 ID
  • Khả năng xử lý tải tối đa 5A (500W) mỗi vùng; nguồn 24V DC ổn áp; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Đưa Âm Thanh Vào Mạng AEX VEB 404-CF, VEB 404M-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ đưa âm thanh bốn kênh vào mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 404-CF và VEB 404M-CF
  • Nhận 4 kênh âm thanh analog stereo, mã hóa và truyền đồng thời qua Ethernet LAN; hỗ trợ quản lý định tuyến từ xa qua VEB 12-IPC-CF hoặc VEB 14-IPC-CF
  • VEB 404-CF: Speech Quality Audio Codec, có 4 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 404M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; nguồn cấp 24V DC, 0,75A; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Đưa Âm Thanh Vào Mạng AEX VEB 401-CF, VEB 401M-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ đưa âm thanh một kênh vào mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 401-CF và VEB 401M-CF
  • Nhận 1 kênh âm thanh analog và truyền qua Ethernet LAN; hỗ trợ quản lý định tuyến âm thanh từ xa qua VEB 12-IPC-CF
  • VEB 401-CF: Speech Quality Audio Codec, có 1 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 401M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; nguồn cấp 24V DC, 0,3A; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Quản Lý Hệ Thống Mạng AEX VEB 12-IPC-CF, VEB 14-IPC-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ quản lý hệ thống âm thanh thông báo qua mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 12-IPC-CF và VEB 14-IPC-CF
  • Hỗ trợ tìm kiếm thiết bị mạng, cấu hình địa chỉ, thiết lập vùng loa, định tuyến âm thanh, theo dõi trạng thái và nhật ký sự kiện
  • 32 bus âm thanh, kết nối tối đa 60 micro mạng, tối đa 128 kênh đầu ra âm thanh; hỗ trợ phát nhạc nền qua tối đa 6 kênh streaming
  • Bộ xử lý Intel Core i3-12100, RAM 4GB, SSD 250GB; Ethernet 10/100/1000 Mbit; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008