AEX HC 852 và HC 853 thuộc dòng loa HiFi HC Series 8 inch. HC 852 được thiết kế theo dạng loa âm trần, trong khi HC 853 là loa âm tường. Cả hai model sử dụng woofer Kevlar 8 inch kết hợp tweeter vòm lụa xoay hướng 0.76 inch, có công suất định mức 80W RMS và hỗ trợ hệ thống 100V cũng như cấu hình trở kháng thấp 8Ω.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Chỉ số | HC 852 | HC 853 |
|---|---|---|
| 1. Công suất và đặc tính âm thanh | ||
| Kiểu loa | 2-Way HiFi In-Ceiling | 2-Way HiFi In-Wall |
| Công suất định mức | 80W RMS | 80W RMS |
| Công suất đỉnh | 160W | 160W |
| Mức công suất 100V | 50W, 25W, 12.5W | 50W, 25W, 12.5W |
| Trở kháng định mức | 0.2kΩ, 0.4kΩ, 0.8kΩ / 8Ω | 0.2kΩ, 0.4kΩ, 0.8kΩ / 8Ω |
| Đáp tuyến tần số | 65Hz – 19kHz | 65Hz – 19kHz |
| Dải tần số (-10 dB) | 45Hz – 20kHz | 45Hz – 20kHz |
| Độ nhạy 1W/1m | 88dB | 88dB |
| Mức SPL đỉnh tối đa | 110dB (Calculated) | 110dB (Calculated) |
| Góc phủ âm | 120° | 120° × 110° |
| Thành phần loa | 8" Kevlar Woofer + 0.76" Pivoting Silk Dome Tweeter | 8" Kevlar Woofer + 0.76" Pivoting Silk Dome Tweeter |
| Điều chỉnh Tweeter EQ | +2dB / -2dB | +2dB / -2dB |
| 2. Kết cấu và lắp đặt | ||
| Tiêu chuẩn an toàn | EN IEC 62368-1 | EN IEC 62368-1 |
| Vật liệu | Vỏ ABS, lưới thép | Vỏ ABS, lưới thép |
| Đầu nối | Spring Clip Terminals | Spring Clip Terminals |
| Kích thước lỗ khoét | Ø 248 mm | 322 × 222 mm |
| Kích thước | Ø 286 × 108 mm | 363 × 263 × 108 mm |
| Trọng lượng | 2.5 kg | 2.7 kg |
Nguồn: AEX PAVA Product Catalog 2026–2027, HC Series HiFi 8 inch.


