Loa AV Treo Tường AEX HD Premium Series – HD 420W/B, HD 530W/B, HD 640W/B

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 420W/B, HD 530W/B và HD 640W/B
    • Công suất định mức: 20W, 30W và 40W RMS; công suất đỉnh tương ứng 40W, 60W và 80W
    • Woofer 4", 5.25" hoặc 6.5" kết hợp tweeter Mylar Dome 0.5"; góc phủ âm 130° × 110°
    • Hỗ trợ 100V / 8Ω, cấp bảo vệ IP65, lắp bằng wall bracket; màu trắng (W) hoặc đen (B)

AEX HD Premium Series gồm các loa AV treo tường HD 420W/HD 420B, HD 530W/HD 530B và HD 640W/HD 640B. Ba cấu hình sử dụng woofer 4 inch, 5.25 inch và 6.5 inch kết hợp tweeter Mylar Dome 0.5 inch, với công suất định mức lần lượt 20W, 30W và 40W RMS. Các model hỗ trợ hệ thống 100V và cấu hình trở kháng thấp 8Ω, đồng thời đạt cấp bảo vệ IP65.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Chỉ số HD 420W / HD 420B HD 530W / HD 530B HD 640W / HD 640B
1. Công suất và đặc tính âm thanh
Công suất định mức 20W RMS 30W RMS 40W RMS
Công suất đỉnh 40W (Calculated) 60W (Calculated) 80W (Calculated)
Mức công suất 100V 20W, 10W, 5W, 2.5W 30W, 15W, 7.5W, 3.75W 40W, 20W, 10W, 5W
Trở kháng định mức 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ, 4.0kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.7kΩ, 1.3kΩ, 2.7kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ / 8Ω
Đáp tuyến tần số 110Hz – 19kHz 100Hz – 19kHz 100Hz – 19kHz
Dải tần số (-10 dB) 90Hz – 20kHz 80Hz – 20kHz 80Hz – 20kHz
Độ nhạy 1W/1m 90dB 91dB 91dB
Mức SPL đỉnh tối đa 103dB (Calculated) 106dB (Calculated) 107dB (Calculated)
Góc phủ âm 130° × 110° 130° × 110° 130° × 110°
Thành phần loa 4" Woofer + 0.5" Mylar Dome Tweeter 5.25" Woofer + 0.5" Mylar Dome Tweeter 6.5" Woofer + 0.5" Mylar Dome Tweeter
2. Kết cấu và lắp đặt
Tiêu chuẩn an toàn EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1
Cấp bảo vệ bụi và nước IP65 IP65 IP65
Vật liệu và màu sắc Vỏ ABS, lưới nhôm; trắng (W) hoặc đen (B) Vỏ ABS, lưới nhôm; trắng (W) hoặc đen (B) Vỏ ABS, lưới nhôm; trắng (W) hoặc đen (B)
Kiểu lắp đặt Wall Bracket Wall Bracket Wall Bracket
Đầu nối Spring Clip Terminals Spring Clip Terminals Spring Clip Terminals
Kích thước (R × C × S) 135 × 218 × 180 mm 170 × 260 × 210 mm 206 × 300 × 250 mm
Trọng lượng 1.9 kg 2.7 kg 3.5 kg

Nguồn: AEX PAVA Product Catalog 2026–2027, trang sản phẩm in số 59.

Loa AV Treo Tường AEX HD Premium Series – HD 420W/B, HD 530W/B, HD 640W/B

Loa AV Treo Tường AEX HD Premium Series – HD 420W/B, HD 530W/B, HD 640W/B
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 420W/B, HD 530W/B, HD 640W/B, công suất 20W–40W RMS, hỗ trợ 100V/8Ω, IP65.

Sản phẩm khác

Bàn Gọi Mạng AEX VEB 43-10 – Màn Hình Cảm Ứng 10 Inch

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bàn gọi mạng AEX VEB 43-10 thuộc dòng VEB Series, sử dụng màn hình cảm ứng 10 inch, độ phân giải 1920 × 1080 pixel
  • Cho phép chọn từng vùng hoặc nhóm vùng trên giao diện đồ họa; trang bị micro cổ ngỗng để phát thông báo trực tiếp
  • Kết nối RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; tích hợp chuông báo, còi báo và loa kiểm âm 1W
  • Nguồn cấp 12V DC, 2,5A; công suất tiêu thụ 18W; hỗ trợ giám sát trạng thái hệ thống và ghi nhật ký sự kiện

Bộ Chuyển Đổi Ampli Dự Phòng Qua Mạng AEX VAC 04, VAC 08

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ chuyển đổi ampli dự phòng tự động qua mạng LAN AEX VAC Series, gồm VAC 04 và VAC 08
  • VAC 04: giám sát tối đa 4 ampli hoạt động và chuyển đổi sang 1 ampli dự phòng; VAC 08: giám sát tối đa 8 ampli hoạt động và chuyển đổi sang 1 ampli dự phòng
  • Khi phát hiện ampli lỗi, thiết bị tự động chuyển sang ampli dự phòng và gửi thông báo lỗi đến Network System Manager hoặc Network Paging Station
  • Giao tiếp mạng Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; khả năng xử lý công suất tối đa 1.200W mỗi kênh; nguồn cấp 24V DC ổn áp

Micro Điều Khiển Từ Xa AEX eX 865A, 866A, 867A, 868A

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Micro điều khiển từ xa AEX eX 860A Series, gồm eX 865A, eX 866A, eX 867A và eX 868A
  • Số chức năng có thể lập trình theo model: 10 / 20 / 40 / 120; hỗ trợ lựa chọn vùng, nhóm vùng và điều khiển ma trận âm thanh
  • Micro cổ ngỗng electret condenser đơn hướng; tích hợp loa kiểm âm 0,5W và giám sát đường âm thanh bằng pilot tone 20 kHz
  • Giao tiếp RS485, khoảng cách truyền thông 1,2 km; nguồn cấp 24V DC ổn áp

Micro Khẩn Cấp AEX eX 860A – eX 861A, 862A, 863A, 864A

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Micro khẩn cấp AEX eX 860A Series, gồm eX 861A, eX 862A, eX 863A và eX 864A
  • Số chức năng có thể lập trình theo model: 10 / 20 / 40 / 120; hỗ trợ lựa chọn vùng, nhóm vùng và điều khiển ma trận
  • Micro cổ ngỗng electret condenser đơn hướng; tích hợp loa kiểm âm 0,5W, chuông báo trước thông báo và giám sát bằng pilot tone 20 kHz
  • Giao tiếp RS485, khoảng cách truyền thông 1,2 km khi sử dụng cáp có chống nhiễu; nguồn cấp 24V DC ổn áp

Khung Mở Rộng AEX eX 803A – eX 800A Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Khung mở rộng AEX eX 803A thuộc dòng eX 800A Series, dùng để bổ sung card mô-đun cho hệ thống thông báo
  • Có 10 khe cắm card; kết nối với khung chính qua đường truyền âm thanh và dữ liệu
  • Theo catalogue, khung có card mở rộng, card tiếp nhận nguồn cấp và đèn báo nguồn ở mặt trước
  • Nguồn cấp +24V DC ổn áp, 1,5A; kích thước 483 × 133 × 200 mm; trọng lượng 2,7 kg

Khung Chính AEX eX 802A – Dual CPC Main Frame

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Khung chính AEX eX 802A thuộc dòng eX 800A Series, thiết kế Dual CPC Main Frame
  • Hỗ trợ card xử lý trung tâm chính và card dự phòng; card dự phòng tự động tiếp quản hoạt động khi card chính gặp lỗi
  • Có 9 khe cắm card; tích hợp đèn chỉ thị Power, CPU Off, Fault, Status 1 và Status 2
  • Nguồn cấp +24V DC ổn áp, 1,5A; kích thước 483 × 133 × 200 mm; trọng lượng 3,1 kg