Loa Âm Trần Chuyên Nghiệp AEX HC Series – HC 5021/5021E, HC 6031/6031E, HC 8041/8041E

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Loa âm trần chuyên nghiệp AEX HC Series gồm HC 5021/5021E, HC 6031/6031E và HC 8041/8041E
    • Kích thước loa 5", 6" và 8"; công suất định mức ở 8Ω tương ứng 40W, 60W và 100W
    • Hỗ trợ hệ thống 100V / 8Ω, thiết kế woofer kết hợp 2 tweeter, góc phủ âm 130°
    • Bản tiêu chuẩn dạng open-back; các model 5021E, 6031E, 8041E sử dụng enclosure/backcan kim loại

AEX HC Professional Series gồm các loa âm trần HC 5021, HC 5021E, HC 6031, HC 6031E, HC 8041 và HC 8041E. Dòng sản phẩm có ba kích thước loa 5 inch, 6 inch và 8 inch, với công suất định mức ở cấu hình 8Ω lần lượt 40W, 60W và 100W. Mỗi kích thước có phiên bản open-back tiêu chuẩn và phiên bản E với enclosure/backcan kim loại. Các model hỗ trợ hệ thống 100V và cấu hình trở kháng thấp 8Ω.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Chỉ số HC 5021 HC 5021E HC 6031 HC 6031E HC 8041 HC 8041E
1. Công suất và đặc tính âm thanh
Công suất định mức (8Ω) 40W 40W 60W 60W 100W 100W
Công suất tối đa (8Ω) 80W 80W 120W 120W 200W 200W
Mức công suất 100V 20W, 10W, 5W, 2.5W 20W, 10W, 5W, 2.5W 30W, 15W, 7.5W, 3.75W 30W, 15W, 7.5W, 3.75W 40W, 20W, 10W, 5W 40W, 20W, 10W, 5W
Trở kháng định mức 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ, 4.0kΩ / 8Ω 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ, 4.0kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.7kΩ, 1.3kΩ, 2.7kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.7kΩ, 1.3kΩ, 2.7kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ / 8Ω 0.3kΩ, 0.5kΩ, 1.0kΩ, 2.0kΩ / 8Ω
Đáp tuyến tần số 120Hz – 19kHz 110Hz – 19kHz 90Hz – 19kHz 80Hz – 19kHz 70Hz – 19kHz 60Hz – 19kHz
Dải tần số (-10 dB) 100Hz – 20kHz 100Hz – 20kHz 70Hz – 20kHz 70Hz – 20kHz 50Hz – 20kHz 50Hz – 20kHz
Độ nhạy 1W/1m 91dB 91dB 94dB 94dB 95dB 95dB
Mức SPL đỉnh tối đa 110dB (Calculated) 110dB (Calculated) 115dB (Calculated) 115dB (Calculated) 118dB (Calculated) 118dB (Calculated)
Góc phủ âm 130° 130° 130° 130° 130° 130°
Thành phần loa 5" Woofer + 2 × 0.75" Tweeter 5" Woofer + 2 × 0.75" Tweeter 6" Woofer + 2 × 1" Tweeter 6" Woofer + 2 × 1" Tweeter 8" Woofer + 2 × 1" Tweeter 8" Woofer + 2 × 1" Tweeter
2. Kết cấu và lắp đặt
Tiêu chuẩn an toàn EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1
Cấp bảo vệ bụi và nước NA NA NA NA NA NA
Kết cấu Open-back, metal mesh grille Metal enclosure with backcan, metal mesh grille Open-back, metal mesh grille Metal enclosure with backcan, metal mesh grille Open-back, metal mesh grille Metal enclosure with backcan, metal mesh grille
Kích thước lỗ khoét Ø 180 mm Ø 180 mm Ø 200 mm Ø 200 mm Ø 250 mm Ø 250 mm
Kích thước (Ø × S) 239 × 85 mm 239 × 215 mm 264 × 90 mm 264 × 242 mm 320 × 110 mm 320 × 246 mm
Trọng lượng 1.4 kg 1.7 kg 2.47 kg 2.8 kg 2.8 kg 3.2 kg

Nguồn: AEX PAVA Product Catalog 2026–2027, mục HC Professional Ceiling Speaker.

Loa Âm Trần Chuyên Nghiệp AEX HC Series – HC 5021/5021E, HC 6031/6031E, HC 8041/8041E

Loa Âm Trần Chuyên Nghiệp AEX HC Series – HC 5021/5021E, HC 6031/6031E, HC 8041/8041E
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Loa âm trần chuyên nghiệp AEX HC Series gồm HC 5021/5021E, 6031/6031E, 8041/8041E, công suất 40W–100W ở 8Ω, hỗ trợ hệ 100V.

Sản phẩm khác

Khung Chính AEX eX 801A – Single CPC Main Frame

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Khung chính AEX eX 801A thuộc dòng eX 800A Series, thiết kế Single CPC Main Frame
  • Có 10 khe cắm card mô-đun; cung cấp đường truyền âm thanh, dữ liệu và phân phối nguồn cấp đến các card
  • Tích hợp đèn chỉ thị Power, CPU Off, Fault và Status; hỗ trợ truyền tín hiệu âm thanh và dữ liệu đến khung mở rộng
  • Nguồn cấp +24V DC ổn áp, 1,5A; kích thước 483 × 133 × 200 mm; trọng lượng 2,9 kg

Card Mở Rộng Khung Phụ AEX eX 824A – eX 800A Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Card mở rộng khung phụ AEX eX 824A, thuộc dòng eX 800A Series
  • Nhận tín hiệu âm thanh và dữ liệu từ card eX 823A, mở rộng đến các mô-đun trong khung mở rộng
  • Tiếp tục mở rộng đường truyền âm thanh và dữ liệu từ khung mở rộng hiện tại đến khung mở rộng kế tiếp; trang bị 8 đầu nối RJ45
  • Nguồn cấp +24V DC từ backplane, 80mA; kích thước 45 × 128 × 173 mm; trọng lượng 190 g

Card Mở Rộng Khung Chính AEX eX 823A – eX 800A Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Card mở rộng khung chính AEX eX 823A, thuộc dòng eX 800A Series
  • Cung cấp các đầu nối để mở rộng đường truyền âm thanh và dữ liệu từ khung chính đến các mô-đun trong khung mở rộng
  • Trang bị 4 đầu nối RJ45; sử dụng nguồn +24V DC từ backplane, 100mA
  • Kích thước 35,5 × 128 × 173 mm; trọng lượng 310 g; vỏ thép mềm phủ epoxy màu RAL 5011

Card Xử Lý Trung Tâm Dự Phòng AEX eX 822A

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Card xử lý trung tâm dự phòng AEX eX 822A, thuộc dòng eX 800A Series
  • Hoạt động ở chế độ hot-standby cho card xử lý trung tâm chính AEX eX 821A
  • Lắp vào khe chuyên dụng của khung eX 802A Dual CPC; tự động tiếp quản hoạt động khi card xử lý chính gặp lỗi
  • Nguồn cấp +24V DC từ backplane, 650mA; kích thước 45 × 128 × 173 mm; trọng lượng 160 g

Card Xử Lý Trung Tâm AEX eX 821A – eX 800A Series

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Card xử lý trung tâm AEX eX 821A, thuộc dòng eX 800A Series
  • Điều phối hoạt động của các card mô-đun và thực hiện phát thông báo sơ tán bằng giọng nói tự động, đồng thời trong tình huống khẩn cấp
  • Tích hợp đồng hồ thời gian thực, mạch phát hiện lỗi CPU và khả năng giao tiếp với các thiết bị giao diện dành cho lực lượng chữa cháy của AEX
  • Sử dụng nguồn +24V DC từ backplane, 650mA; kích thước 35,5 × 128 × 173 mm; trọng lượng 130 g

Ma Trận Âm Thanh DSP Dante AEX DMX 88D, 1616D, 3232D

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Ma trận âm thanh DSP Dante AEX DMX-D Series, gồm DMX 88D, DMX 1616D và DMX 3232D
  • Số kênh Dante đầu vào/đầu ra: DMX 88D: 8×8; DMX 1616D: 16×16; DMX 3232D: 32×32
  • Sử dụng bộ xử lý ADI SHARC 21489, hỗ trợ xử lý âm thanh DSP và EQ tham số 12 băng tần
  • DMX 88D và DMX 1616D hỗ trợ AEC, AFC, giảm nhiễu và điều khiển qua RS232, RS485, UDP; DMX 3232D có AEC, AFC, ANS, trộn tự động và chức năng theo dõi camera theo catalogue