Loa Âm Trần Công Suất Cao AEX HC/HCS Series – HC 1012E, HCS 1024E

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Bộ loa âm trần công suất cao AEX gồm HC 1012E và loa siêu trầm HCS 1024E
    • Công suất định mức 240W RMS, công suất đỉnh 480W cho cả hai model
    • HC 1012E: woofer 10" + tweeter 1.5", 100V / 8Ω; HCS 1024E: subwoofer 10", 100V / 4Ω
    • Enclosure kim loại, lưới kim loại, đầu nối 5.08 mm Phoenix Female Connector; lắp âm trần với lỗ khoét Ø330 mm

AEX HC 1012E và HCS 1024E là hai mẫu loa âm trần công suất cao 10 inch được thiết kế để kết hợp trong các hệ thống âm thanh quy mô lớn. HC 1012E sử dụng woofer 10 inch kết hợp tweeter 1.5 inch để tái tạo dải âm rộng, trong khi HCS 1024E sử dụng driver subwoofer 10 inch chuyên cho dải tần thấp. Cả hai có công suất định mức 240W RMS và hỗ trợ hệ thống 100V.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Chỉ số HC 1012E HCS 1024E
1. Công suất và đặc tính âm thanh
Loại loa Professional 10" High Power Ceiling Speaker with Enclosure Professional 10" High Power Ceiling Sub-woofer
Công suất định mức 240W RMS 240W RMS
Công suất đỉnh 480W (Calculated) 480W (Calculated)
Mức công suất 100V 120W, 60W, 30W 240W, 120W, 60W
Trở kháng định mức 0.08kΩ, 0.2kΩ, 0.3kΩ / 8Ω 0.04kΩ, 0.08kΩ, 0.2kΩ / 4Ω
Đáp tuyến tần số 60Hz – 20kHz 50Hz – 180Hz
Dải tần số (-10 dB) 45Hz – 20kHz 36Hz – 150Hz
Độ nhạy 1W/1m 93dB 92dB
Mức SPL đỉnh tối đa 117dB (Calculated) 116dB (Calculated)
Góc phủ âm 130° 120°
Thành phần loa 10" Woofer + 1.5" Tweeter 10" Subwoofer Driver
2. Kết cấu và lắp đặt
Tiêu chuẩn an toàn EN IEC 62368-1 EN IEC 62368-1
Cấp bảo vệ bụi và nước NA NA
Vật liệu và hoàn thiện Metal enclosure, Metal mesh grille Metal enclosure, Metal mesh grille
Đầu nối 5.08 mm Phoenix Female Connector 5.08 mm Phoenix Female Connector
Kích thước lỗ khoét Ø 330 mm Ø 330 mm
Kích thước (Ø × S) 360 × 330 mm 360 × 330 mm
Trọng lượng 10.5 kg 9.5 kg

Nguồn: AEX PAVA Product Catalog 2026–2027, mục HC 1012E / HCS 1024E.

Loa Âm Trần Công Suất Cao AEX HC/HCS Series – HC 1012E, HCS 1024E

Loa Âm Trần Công Suất Cao AEX HC/HCS Series – HC 1012E, HCS 1024E
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
AEX HC 1012E và HCS 1024E công suất 240W RMS, loa âm trần 10 inch và subwoofer 10 inch, hỗ trợ hệ 100V và cấu hình 8Ω/4Ω.

Sản phẩm khác

Hệ PA Tích Hợp AEX Mplus – M+ 201P, M+ 303, M+ 306, M+ 312

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Hệ thống âm thanh thông báo tích hợp AEX Mplus, gồm M+ 201P, M+ 303, M+ 306 và M+ 312
  • Thiết kế tích hợp nhiều chức năng PA trong một thiết bị; bảng catalogue liệt kê các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy
  • Ampli Class D theo model: M+ 303 – 360W, M+ 306 – 600W, M+ 312 – 1.200W trên đường loa 100V; M+ 201P không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
  • Đầu vào 3 nguồn AUX stereo RCA; đầu ra âm thanh 2 cổng RJ45, 0 dBV mono cân bằng; cả bốn model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Mở Rộng Ma Trận Mạng AEX VLS 12M-CF, VLS 12S-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ mở rộng ma trận mạng AEX VLS-CF, gồm VLS 12M-CF và VLS 12S-CF, mỗi thiết bị có 12 vùng đầu ra
  • VLS 12M-CF: giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; mở rộng tối đa 96 vùng khi kết nối thêm 7 bộ VLS 12S-CF
  • VLS 12S-CF: bộ mở rộng 12 vùng, giao tiếp RS485, hỗ trợ thiết lập tối đa 7 ID
  • Khả năng xử lý tải tối đa 5A (500W) mỗi vùng; nguồn 24V DC ổn áp; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Đưa Âm Thanh Vào Mạng AEX VEB 404-CF, VEB 404M-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ đưa âm thanh bốn kênh vào mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 404-CF và VEB 404M-CF
  • Nhận 4 kênh âm thanh analog stereo, mã hóa và truyền đồng thời qua Ethernet LAN; hỗ trợ quản lý định tuyến từ xa qua VEB 12-IPC-CF hoặc VEB 14-IPC-CF
  • VEB 404-CF: Speech Quality Audio Codec, có 4 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 404M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; nguồn cấp 24V DC, 0,75A; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Đưa Âm Thanh Vào Mạng AEX VEB 401-CF, VEB 401M-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ đưa âm thanh một kênh vào mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 401-CF và VEB 401M-CF
  • Nhận 1 kênh âm thanh analog và truyền qua Ethernet LAN; hỗ trợ quản lý định tuyến âm thanh từ xa qua VEB 12-IPC-CF
  • VEB 401-CF: Speech Quality Audio Codec, có 1 đầu vào dry contact để kích hoạt đầu vào; VEB 401M-CF: CD Quality BGM Audio Codec, dành cho nhạc nền
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; nguồn cấp 24V DC, 0,3A; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Quản Lý Hệ Thống Mạng AEX VEB 12-IPC-CF, VEB 14-IPC-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ quản lý hệ thống âm thanh thông báo qua mạng AEX VEB-CF, gồm VEB 12-IPC-CF và VEB 14-IPC-CF
  • Hỗ trợ tìm kiếm thiết bị mạng, cấu hình địa chỉ, thiết lập vùng loa, định tuyến âm thanh, theo dõi trạng thái và nhật ký sự kiện
  • 32 bus âm thanh, kết nối tối đa 60 micro mạng, tối đa 128 kênh đầu ra âm thanh; hỗ trợ phát nhạc nền qua tối đa 6 kênh streaming
  • Bộ xử lý Intel Core i3-12100, RAM 4GB, SSD 250GB; Ethernet 10/100/1000 Mbit; catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

Bộ Lấy Âm Thanh Từ Mạng AEX VEB 601-CF, VEB 604-CF

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ lấy âm thanh từ mạng AEX VEB-CF Series, gồm VEB 601-CF (1 kênh) và VEB 604-CF (4 kênh)
  • Nhận âm thanh từ mạng LAN và chuyển đổi thành tín hiệu analog để đưa đến ampli công suất AEX
  • Giao tiếp RJ45, Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; đầu ra âm thanh 0 dBV, 50Ω, cân bằng điện tử; hỗ trợ điều chỉnh gain từ xa qua Network System Manager
  • Nguồn cấp 24V DC ổn áp; cả hai model được catalogue ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008