Hệ PA Mạng Tích Hợp AEX VEB Mplus – 6201, 6303, 6306, 6312 M+

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Hệ PA mạng tích hợp AEX VEB Mplus, gồm VEB 6201 M+, VEB 6303 M+, VEB 6306 M+ và VEB 6312 M+
    • Kết nối Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps, giao thức VECTUSNet; hỗ trợ quản lý nhiều thiết bị từ một vị trí qua mạng
    • Công suất ampli tích hợp theo model: VEB 6303 M+ – 360W, VEB 6306 M+ – 600W, VEB 6312 M+ – 1.200W; VEB 6201 M+ không được catalogue liệt kê công suất ampli tích hợp
    • Hỗ trợ các chức năng phát nguồn âm, thông báo theo lịch và giao diện báo cháy theo bảng catalogue; cả bốn model được ghi nhận chứng nhận EN 54-16:2008

  • Tên sản phẩm: Hệ PA mạng tích hợp AEX VEB Mplus
  • Thương hiệu: AEX
  • Dòng sản phẩm: VEB Mplus
  • Model: VEB 6201 M+, VEB 6303 M+, VEB 6306 M+, VEB 6312 M+
  • Loại thiết bị: Integrated Network PA System – hệ thống âm thanh thông báo tích hợp qua mạng
  • Thiết kế: Tích hợp nhiều chức năng hệ thống PA trong một thiết bị; hỗ trợ quản lý nhiều thiết bị từ một vị trí thông qua mạng
  • Giao tiếp mạng: Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps; giao thức VECTUSNet
  • VEB 6201 M+: Catalogue không liệt kê công suất ampli tích hợp
  • VEB 6303 M+: Ampli Class D, công suất 360W trên đường loa 100V
  • VEB 6306 M+: Ampli Class D, công suất 600W trên đường loa 100V
  • VEB 6312 M+: Ampli Class D, công suất 1.200W trên đường loa 100V
  • Chứng nhận được ghi trong catalogue: EN 54-16:2008 cho cả bốn model

Thông số kỹ thuật theo từng model

Model Thông số riêng
VEB 6201 M+ Nguồn cấp: 24V DC, 0,7A
Công suất ampli tích hợp: Catalogue không liệt kê
Đáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: 91 dB (với PS 06)
THD + Noise: <0,05% @ 0 dBV AUX
Công suất tiêu thụ khi chờ: 3,6W
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 483 × 86 × 250 mm
Trọng lượng: 7,2 kg
VEB 6303 M+ Ampli tích hợp: M+ 1030-PD, Class D, 360W (đường loa 100V)
Nguồn cấp: AC 115–240V
UPS Backup theo catalogue: 391VA
Trở kháng tải định mức: 27,7Ω
Đáp tuyến tần số (@ -3 dB): 75 Hz – 20 kHz
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: >105 dB
THD + Noise: <1% tại công suất đầu ra định mức
Hiệu suất công suất theo bảng kỹ thuật: >70%
Công suất tiêu thụ khi chờ: 34W
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 483 × 86 × 400 mm
Trọng lượng: 8,1 kg
VEB 6306 M+ Ampli tích hợp: M+ 1060-PD, Class D, 600W (đường loa 100V)
Nguồn cấp: AC 115–240V
UPS Backup theo catalogue: 652VA
Trở kháng tải định mức: 16,6Ω
Đáp tuyến tần số (@ -3 dB): 75 Hz – 20 kHz
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: >105 dB
THD + Noise: <1% tại công suất đầu ra định mức
Hiệu suất công suất theo bảng kỹ thuật: >70%
Công suất tiêu thụ khi chờ: 34W
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 483 × 86 × 400 mm
Trọng lượng: 8,1 kg
VEB 6312 M+ Ampli tích hợp: M+ 1120-PD, Class D, 1.200W (đường loa 100V)
Nguồn cấp: AC 115–240V
UPS Backup theo catalogue: 1.304VA
Trở kháng tải định mức: 8,3Ω
Đáp tuyến tần số (@ -3 dB): 75 Hz – 20 kHz
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: >105 dB
THD + Noise: <1% tại công suất đầu ra định mức
Hiệu suất công suất theo bảng kỹ thuật: >70%
Công suất tiêu thụ khi chờ: 34W
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 483 × 86 × 400 mm
Trọng lượng: 8,1 kg

Thông số chung của dòng VEB Mplus

Thông số Giá trị theo catalogue
Giao tiếp mạng Ethernet TCP/IP 10/100 Mbps
Giao thức mạng VECTUSNet
Nhiệt độ hoạt động 5°C đến +45°C
Chứng nhận ghi trong catalogue EN 54-16:2008
Vật liệu và hoàn thiện Vỏ thép mềm, phủ epoxy màu đen nhám có vân

Giao diện âm thanh và các chức năng tích hợp

Hạng mục Thông tin theo catalogue
Đầu vào âm thanh AUX AUX 1, AUX 2, AUX 3: RCA, 0 dBV, stereo; có công tắc chọn nguồn
Đầu vào âm thanh mạng 0 dBV tại 0 dBFs, qua VEB 12-CF
Đầu ra âm thanh 2 đầu nối RJ45, 0 dBV, mono cân bằng
M+ 200-DM – Định dạng phát FLAC, M4A, OGG, OPUS, WAV, WMA, MP3 (8.000 / 22.050 / 44.100 / 48.000 Hz), APE
M+ 200-DM – Nguồn âm USB flash tối đa 32GB, FAT32;
Thẻ SD tối đa 32GB, FAT32;
FM 87,5–108,0 MHz, tự dò tối đa 35 kênh;
Ngõ vào 3,5 mm, 0 dBV;
Bluetooth AEX
M+ 200-DM – Chức năng được liệt kê Lập lịch phát thông điệp; phát thông báo qua ứng dụng không dây; kích hoạt thông điệp từ xa; lập lịch phát nhạc
M+ 202-FA – Giao diện báo cháy 2 đầu vào dry contact cho Warning Message (MP3) và Evacuation Message (MP3); RS485 qua giao diện MEI 96M+
M+ 100-PT – Cấu hình và lập lịch Công cụ Engineering Tool có giao diện đồ họa qua USB Type-B; 100 vị trí lịch, hỗ trợ sự kiện lặp lại và sự kiện một lần; lưu dữ liệu lịch trên EEPROM không mất dữ liệu khi tắt nguồn
M+ 100-PT – Phát và lưu thông điệp Trình phát MP3 nội bộ; thẻ microSD 16GB trên bo mạch để lưu thông điệp MP3
M+ 208-RM – Giao tiếp micro từ xa RS485; đầu vào âm thanh micro từ xa 0 dB cân bằng; điều khiển vùng ngoài qua RS485 từ MRM 06-S
M+ 208-RM – Chuông báo 4 âm tăng dần, 4 âm giảm dần; lưu trên thẻ microSD và cho phép thay bằng tệp MP3 của người dùng
M+ 01-EP – Micro thông báo khẩn cấp Micro dynamic đơn hướng; đáp tuyến 280 Hz – 9 kHz; trở kháng đầu ra 600Ω cân bằng; mức đầu ra -72 dB ± 3 dB tại 1 kHz; kích hoạt bằng nút nhấn để nói
M+ 01-EP – Còi và thông điệp Còi liên tục khi kích hoạt; các tệp MP3 cài sẵn: Warning Message, Evacuation Message và Siren; lưu trên microSD, cho phép người dùng thay tệp MP3
M+ LS12 – Bộ mở rộng vùng 12 vùng; khả năng xử lý tải tối đa mỗi kênh 500W trên đường loa 100V; chọn vùng bằng nút nhấn cơ ở mặt trước; RS485 qua MRM 06-S hoặc MEI 96M+

Giám sát và chuyển đổi ampli dự phòng

Bảng catalogue liệt kê bộ M+ AC01 Automatic Amplifier Monitoring and Changeover cho các model VEB 6303 M+, VEB 6306 M+ và VEB 6312 M+, với thông số như sau:

Model Thông số M+ AC01 theo catalogue
VEB 6303 M+ Khả năng xử lý công suất tối đa mỗi kênh: 360W; 2 kênh ampli (1 hoạt động, 1 dự phòng); relay tiếp điểm khô chuyển đổi nhanh 10A
VEB 6306 M+ Khả năng xử lý công suất tối đa mỗi kênh: 600W; 2 kênh ampli (1 hoạt động, 1 dự phòng); relay tiếp điểm khô chuyển đổi nhanh 10A
VEB 6312 M+ Khả năng xử lý công suất tối đa mỗi kênh: 1.200W; 2 kênh ampli (1 hoạt động, 1 dự phòng); relay tiếp điểm khô chuyển đổi nhanh 10A

Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 28–29. Cấu hình module và thành phần giao hàng thực tế cần được xác nhận theo từng model và báo giá của nhà cung cấp.

Hệ PA Mạng Tích Hợp AEX VEB Mplus – 6201, 6303, 6306, 6312 M+

Hệ PA Mạng Tích Hợp AEX VEB Mplus – 6201, 6303, 6306, 6312 M+
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Hệ PA mạng tích hợp AEX VEB Mplus gồm VEB 6201 M+, 6303 M+, 6306 M+ và 6312 M+. Ba model có ampli Class D 360W, 600W và 1.200W. Liên hệ Hào Phú báo giá.

Sản phẩm khác

Ma Trận Âm Thanh DSP AEX DMX 88, DMX 1616 – 8×8, 16×16

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Ma trận âm thanh DSP AEX DMX Series, gồm DMX 88 và DMX 1616
  • DMX 88: 8 đầu vào, 8 đầu ra cân bằng; DMX 1616: 16 đầu vào, 16 đầu ra cân bằng
  • Tích hợp xử lý AEC, AFC, giảm nhiễu, EQ tham số 12 băng tần và card âm thanh USB phục vụ phát, ghi âm
  • Hỗ trợ điều khiển qua RS232, RS485 và UDP; cấu hình, giám sát qua phần mềm máy tính

Phụ Kiện Lắp Rack AEX PS 06MB – Cho Hai Bộ Nguồn PS 06

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Phụ kiện lắp rack AEX PS 06MB, dùng để gắn hai bộ nguồn AEX PS 06 vào tủ rack
  • Thiết kế Double 1U Half-Rack Mounting Brackets, lắp thiết bị từ mặt trước tủ rack
  • Sử dụng với tủ rack thiết bị tiêu chuẩn EIA 19 inch
  • Bộ phụ kiện gồm 2 tai gá, tấm liên kết và vít lắp đặt

Phụ Kiện Lắp Rack AEX PS 05MB – Cho Một Bộ Nguồn PS 06

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Phụ kiện lắp rack AEX PS 05MB, dùng để gắn một bộ nguồn AEX PS 06 vào tủ rack
  • Thiết kế Single 1U Half-Rack Mounting Brackets, lắp thiết bị từ mặt trước tủ rack
  • Sử dụng với tủ rack thiết bị tiêu chuẩn EIA 19 inch
  • Bộ phụ kiện gồm 2 tai gá và vít lắp đặt

Bộ Chỉnh Âm Lượng AEX AT 06L, 06S, 30S, 60S, 120S

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ chỉnh âm lượng AEX AT-S/L, gồm AT 06L, AT 06S, AT 30S, AT 60S và AT 120S
  • Khả năng xử lý công suất theo model: 6W, 30W, 60W hoặc 120W
  • Núm xoay với 5 mức điều chỉnh âm lượng: 0 dB, -6 dB, -12 dB, -18 dB và OFF
  • Tích hợp rơ-le ưu tiên khẩn cấp 24V DC; vỏ nhựa ABS màu trắng

Bộ Chỉnh Âm Lượng 5 Kênh AEX AT 5120, AT 5200

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ chỉnh âm lượng lắp rack AEX AT 5000 Series, gồm AT 5120 và AT 5200, điều chỉnh riêng 5 đường dây loa 100V
  • AT 5120: khả năng xử lý công suất tối đa 120W mỗi kênh; AT 5200: tối đa 200W mỗi kênh
  • Mỗi kênh có 5 mức điều chỉnh âm lượng, thao tác bằng núm xoay ở mặt trước thiết bị
  • Tích hợp rơ-le ưu tiên khẩn cấp riêng cho từng kênh, kích hoạt bằng tín hiệu 24V DC để đưa mức đầu ra của kênh tương ứng về tối đa

Bộ Chuyển Đổi Ampli Dự Phòng AEX AC 04S, AC 08S

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Bộ chuyển đổi ampli dự phòng tự động AEX AC-S Series, gồm hai model AC 04S và AC 08S
  • AC 04S: giám sát 4 ampli hoạt động và chuyển đổi sang 1 ampli dự phòng khi phát hiện lỗi
  • AC 08S: giám sát tối đa 8 ampli hoạt động và chuyển đổi sang 1 ampli dự phòng khi phát hiện lỗi
  • Khả năng xử lý công suất kết nối 1.200W mỗi kênh; có cảnh báo lỗi bằng âm thanh và đèn báo; sử dụng nguồn 24V DC ổn áp