Cáp mềm cao su H07ZZ-F EN 50525-3-21 LSZH

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Để lắp đặt ở nơi có hỏa hoạn, khói thải và khói độc tạo ra mối đe dọa tiềm tàng đối với tính mạng và thiết bị.
    • Ví dụ về việc sử dụng bao gồm cung cấp bộ nguồn di động, lắp đặt UPS, ánh sáng sân khấu và thiết bị nghe nhìn.
    • Cáp này sẽ chịu được ứng suất cơ học trung bình và phù hợp cho cả lắp đặt trong nhà và ngoài trời

ĐẶC TRƯNG

  • Định mức điện áp Uo/U: 450/750V

- Nhiệt độ đánh giá

  • Cố định: -20°C tới +90°C
  • Uốn cong: -5°C đến +50°C

- Bán kính uốn tối thiểu

  • Cố định: 4 x đường kính tổng thể
  • Uốn cong: 6 x đường kính tổng thể

SỰ THI CÔNG

  • Dây dẫn: Dây dẫn đồng mềm loại 5
  • Vật liệu cách nhiệt: Hợp chất liên kết ngang LSZH (Low Smoke Zero Halogen)
  • Vỏ bọc: Hợp chất liên kết ngang LSZH (Low Smoke Zero Halogen)
  • Màu vỏ: Đen

- Nhận dạng cốt lõi: 

  • 1 lõi: Đen
  • 2 lõi: Xanh Nâu
  • 3 lõi: Xanh/Vàng Xanh Nâu
  • 4 lõi: Xanh/Vàng Nâu Đen Xám
  • 5 lõi: Xanh/Vàng Xanh Nâu Đen Xám
  • 6 lõi trở lên: Đen số Trắng
  • Xanh/Vàng

*Lưu ý: Kích thước từ 5x35mm2 không thống nhất (07ZZ-F)

TIÊU CHUẨN

  • EN 50525-3-21, HD 22-13, CEI 20-19 Phần 13, EN 60228
  • Chất chống cháy theo tiêu chuẩn IEC/EN 60332-3-10

Cáp mềm cao su H07ZZ-F EN 50525-3-21 LSZH

Cáp mềm cao su H07ZZ-F EN 50525-3-21 LSZH
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Để lắp đặt ở nơi có hỏa hoạn, khói thải và khói độc tạo ra mối đe dọa tiềm tàng đối với tính mạng và thiết bị.

Sản phẩm khác

Cáp trung thế 19/33 (36)kV BS 7835 XLPE / LSZH

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )

Cáp điện cho mạng điện, ngầm và trong ống cáp, trong các công trình lắp đặt có nguy cơ đe dọa đến tính mạng và thiết bị trong trường hợp cháy, khói và khí thải độc hại.

Cáp BS 7835 XLPE LSZH 6.35/11 (12)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp điện cho mạng lưới điện, ngầm, ngoài trời và trong ống dẫn cáp.
  • Để lắp đặt ở nơi có hỏa hoạn, khói thải và khói độc tạo ra mối đe dọa tiềm tàng đối với tính mạng và thiết bị.

Cáp BS 6622 XLPE MDPE 6.35/11 (12)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp điện cho mạng điện, ngầm và trong ống dẫn cáp.
  • Thích hợp cho việc chôn cất trực tiếp.

Cáp trung thế 19/33 (36)kV BS 6622 XLPE/PVC

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp điện cho mạng điện, ngầm và trong ống dẫn cáp.
  • Thích hợp cho việc chôn cất trực tiếp.

Cáp đa lõi BS 6724 dây dẫn đồng định hình theo ngành SWA 1.9/3.3kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp hình cung BS 6724 1.9/3.3kV phù hợp với điều kiện đất chôn trực tiếp, thoát nước tự do để lắp đặt cố định trong nhà và ngoài trời.
  • Mức độ phát thải khói và khí ăn mòn thấp trong trường hợp hỏa hoạn.