Cáp chống nhiễu RE2X(ST)Yv-PIMF EN 50288-7 – Giải pháp truyền tín hiệu ổn định và chống nhiễu tối ưu

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0392534363
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0936834795  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Cáp tín hiệu RE2X(ST)Yv-PIMF chuẩn EN 50288-7.
    • Cách điện XLPE, chống cháy, chống dầu, chịu nhiệt.
    • Màn chắn PiMF giúp loại bỏ nhiễu xuyên âm và EMI.
    • Thiết kế cho lắp đặt cố định trong nhà, ngoài trời hoặc chôn ngầm.
    • Đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu công nghiệp tốc độ 200 kbit/s.

    CATALOG

Cáp RE2X(ST)Yv-PIMF EN 50288-7 là dòng cáp truyền tín hiệu chất lượng cao được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống điều khiển và xử lý dữ liệu công nghiệp. Nhờ cấu trúc chống nhiễu PiMF và vật liệu cách điện XLPE, sản phẩm đảm bảo độ ổn định tín hiệu, chống nhiễu vượt trội và độ bền lâu dài ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

Tính năng nổi bật

  • Chống nhiễu ưu việt: Cấu trúc Pair in Metal Foil (PiMF) giúp loại bỏ nhiễu xuyên âm giữa các cặp dây, đồng thời màn chắn kim loại bảo vệ toàn bộ lõi khỏi nhiễu điện từ từ môi trường ngoài.

  • Cách điện XLPE: Cho phép truyền tải tín hiệu ổn định với độ suy hao thấp, khả năng chịu nhiệt tốt, thích hợp cho các môi trường công nghiệp.

  • Vỏ bọc PVC chịu lực và chống cháy: Vật liệu vỏ đạt tiêu chuẩn VDE 0472, chống cháy lan, tự dập lửa và kháng dầu, giúp kéo dài tuổi thọ và an toàn cho hệ thống.

  • Linh hoạt lắp đặt: Cáp thích hợp để lắp đặt cố định trong nhà, ngoài trời hoặc chôn trực tiếp dưới đất với dải nhiệt độ hoạt động rộng (-40°C đến +70°C cố định).

Ứng dụng trong hệ thống tổng thể

Cáp RE2X(ST)Yv-PIMF là giải pháp lý tưởng cho:

  • Hệ thống điều khiển nhà máy và dây chuyền sản xuất

  • Trung tâm dữ liệu, SCADA, DCS

  • Hệ thống giám sát, cảm biến – điều khiển

  • Các công trình công nghiệp yêu cầu chống nhiễu cao

Việc sử dụng loại cáp này sẽ tối ưu hóa tính ổn định tín hiệu, đảm bảo hệ thống vận hành chính xác và giảm thiểu lỗi kỹ thuật do nhiễu.

Thông số kỹ thuật tiêu biểu

  • Tiết diện lõi: 0.5 mm² / 0.75 mm² / 1.3 mm²

  • Cách điện: XLPE

  • Vỏ ngoài: PVC chống cháy, đen hoặc xanh

  • Màn chắn: Màng kim loại ghép nhựa + dây đồng thiếc

  • Điện áp định mức: 300 V

  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C (cố định)

  • Chống cháy: IEC 60332-1-2, IEC 60332-3-24

  • Kháng dầu: Theo chuẩn ICEA S-73-532 / NEMA WC 57-2004 § 6.9.3

Cáp chống nhiễu RE2X(ST)Yv-PIMF EN 50288-7 – Giải pháp truyền tín hiệu ổn định và chống nhiễu tối ưu

Cáp chống nhiễu RE2X(ST)Yv-PIMF EN 50288-7 – Giải pháp truyền tín hiệu ổn định và chống nhiễu tối ưu
Cảm ơn bạn đã đánh giá
5 Sao 1 Đánh giá
5/1
Cáp RE2X(ST)Yv-PIMF EN 50288-7 chống nhiễu vượt trội, cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy, lý tưởng cho hệ thống truyền tín hiệu công nghiệp.

Sản phẩm khác

Dây Nhảy Quang LC-LC OS2 Singlemode 2m Norden 332-24OS2L1L1002 – Kết Nối Tốc Độ Cao, Ổn Định Cho Hệ Thống Quang

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
Norden LC to LC Fibre Patch Cord OS2 – Model 332-24OS2L1L1002 for High-Speed Fiber Networks
  • Dây nhảy quang LC-LC, loại singlemode OS2
  • Lõi sợi 9/125μm, truyền xa lên đến 10km
  • Suy hao chèn thấp, kết nối ổn định
  • Vỏ bọc LSZH chống cháy, an toàn cho Data Center
  • Ứng dụng trong hệ thống quang tốc độ cao, FTTH, mạng doanh nghiệp

 332-24OS2L1L1002

127-K1103BL / Dây Nhảy Mạng Cat6A U/UTP E-Series Norden 3m – Kết Nối Ổn Định Cho Hệ Thống Mạng Hiệu Suất Cao, Xanh Dương

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
Norden Category 6A U/UTP Patch Cord E-Series – Model 127-K1103BL PVC 3m
  • Dây patch cord Cat6A U/UTP, chiều dài 3m
  • Lõi đồng nguyên chất 26 AWG, vỏ PVC bền bỉ
  • Đầu RJ45 mạ vàng 50μ cho kết nối ổn định
  • Hỗ trợ tốc độ 10Gbps, băng thông lên đến 500MHz
  • Dùng kết nối switch, patch panel, thiết bị đầu cuối

 127-K1103BL

127-K1102BL / Dây Nhảy Mạng Cat6A U/UTP E-Series Norden 2m – Kết Nối Ổn Định, Truyền Dữ Liệu Tốc Độ Cao, Xanh Dương

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
Norden Category 6A U/UTP Patch Cord E-Series 2m – Model 127-K1102BL for High-Speed Networking, Blue
  • Dây nhảy mạng Cat6A U/UTP, loại đúc sẵn hai đầu RJ45
  • Hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit Ethernet, băng thông 500MHz
  • Jack RJ45 mạ vàng 50μ, chống nhiễu, truyền dẫn ổn định
  • Vỏ PVC chắc chắn, linh hoạt cho thi công hạ tầng mạng
  • Phù hợp kết nối switch, patch panel, thiết bị đầu cuối

 127-K1102BL

127-M1103BL / Dây Patch Cord Cat6 U/UTP E-Series Norden 3m – Kết Nối Mạng Ổn Định, Tốc Độ Cao, Xanh Dương

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
Norden Category 6 U/UTP Patch Cord E-Series 3m – Model 127-M1103BL for Structured Cabling, Blue
  • Patch cord đúc sẵn hai đầu, lõi đồng nguyên chất
  • Hỗ trợ tốc độ Gigabit, băng thông đến 250MHz
  • Jack RJ45 mạ vàng 50μ, truyền dẫn ổn định
  • Vỏ bọc PVC hoặc LSZH, chống cháy và bền bỉ
  • Dễ lắp đặt, tương thích hệ thống mạng văn phòng, Data Center

 127-M1103BL

127-M1101BL / Dây Patch Cord Cat6 U/UTP E-Series Norden 1m– Kết Nối Nhanh, Ổn Định Cho Hệ Thống Mạng, Xanh Dương

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
127-M1101BL / Norden Category 6 U/UTP Patch Cord E-Series 1m– High-Performance Network Cabling, Blue
  • Dây mạng Cat6 U/UTP đúc sẵn 2 đầu, chuẩn E-Series
  • Hỗ trợ tốc độ Gigabit Ethernet, băng thông lên tới 250MHz
  • Cáp lõi đồng nguyên chất, jack RJ45 mạ vàng 50μ
  • Vỏ bọc PVC hoặc LSZH tùy chọn, chống nhiễu tốt
  • Dễ dàng đấu nối switch, patch panel, thiết bị đầu cuối

 127-M1101BL

128-31CL / Đầu Nối Modular RJ45 Category 6 Norden – Kết Nối Mạng Ổn Định, Hiệu Suất Cao

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
128-31CL / Norden Category 6 Modular RJ45 Connector – Reliable Termination for High-Speed Networks
  • Đầu nối mạng RJ45 Cat6 dạng modular tiêu chuẩn
  • Tương thích cáp Cat6, kết nối nhanh và chắc chắn
  • Lõi đồng mạ vàng 50μ đảm bảo truyền dẫn ổn định
  • Vỏ nhựa trong suốt, chất lượng cao, bền bỉ
  • Đáp ứng tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 và ISO/IEC 11801

 128-31CL