Cáp Cat 5E 25 cặp U/UTP LSZH

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Cáp trục LSZH 25 cặp hiệu suất cao phù hợp với mạng 100Base-T, Gigabit Ethernet, ATM 155 Mbps, âm thanh TP-PMD, mạng đa phương tiện và điện thoại

ĐẶC TRƯNG

  • Đánh giá nhiệt độ cố định: -20°C đến +60°C

Bán kính uốn tối thiểu:

  • Đầy tải: 20 x đường kính tổng thể
  • Không tải: 15 x đường kính tổng thể

SỰ THI CÔNG

  • Dây dẫn: Dây dẫn đồng nguyên khối loại 1
  • Vật liệu cách nhiệt: HDPE (Polyethylene mật độ cao)
  • Chất độn: Lõi độn PE (Polyethylene)
  • Dấu phân cách: Băng Mylar
  • Vỏ bọc: LSZH (Low Smoke Zero Halogen)
  • Màu vỏ: Xám

Nhận dạng cốt lõi:

  • Cặp 1: Trắng/Xanh, Xanh/Trắng
  • Cặp 2: Trắng/Cam, Cam/Trắng
  • Cặp 3: Trắng/Xanh, Xanh/Trắng
  • Cặp 4: Trắng/Nâu, Nâu/Trắng
  • Cặp 5: Trắng/Xám, Xám/Trắng
  • Cặp 6: Đỏ/Xanh, Xanh/Đỏ
  • Cặp 7: Đỏ/Cam, Cam/Đỏ
  • Cặp 8: Đỏ/Xanh lục, Xanh lục/Đỏ
  • Cặp 9: Đỏ/Nâu, Nâu/Đỏ
  • Cặp 10: Đỏ/Xám, Xám/Đỏ
  • Cặp 11: Đen/Xanh, Xanh/Đen
  • Cặp 12: Đen/Cam, Cam/Đen
  • Đôi 13: Đen/Xanh lá, Xanh lá/Đen
  • Cặp 14: Đen/Nâu, Nâu/Đen
  • Cặp 15: Đen/Xám, Xám/Đen
  • Cặp 16: Vàng/Xanh, Xanh/Vàng
  • Cặp 17: Vàng/Cam, Cam/Vàng
  • Cặp 18: Vàng/Xanh, Xanh/Vàng
  • Cặp 19: Vàng/Nâu, Nâu/Vàng
  • Cặp 20: Vàng/Xám, Xám/Vàng
  • Cặp 21: Tím/Xanh, Xanh/Tím
  • Cặp 22: Tím/Cam, Cam/Tím
  • Cặp 23: Tím/Xanh lá, Xanh lá/Tím
  • Cặp 24: Tím/Nâu, Nâu/Tím
  • Cặp 25: Tím/Xám, Xám/Tím

TIÊU CHUẨN

  • ISO/IEC 11801, TIA 568-B.2-1

Cáp Cat 5E 25 cặp U/UTP LSZH

Cáp Cat 5E 25 cặp U/UTP LSZH
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Cáp trục LSZH 25 cặp hiệu suất cao phù hợp với mạng 100Base-T, Gigabit Ethernet, ATM 155 Mbps, âm thanh TP-PMD, mạng đa phương tiện và điện thoại

Sản phẩm khác

Cáp N2XS(FL)2Y - 12/20 (24)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Để lắp đặt trên mặt đất, dưới nước, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp cho các nhà máy điện, công nghiệp và mạng lưới phân phối.
  • Băng chặn nước tránh sự lan truyền bên trong cáp.

Cáp N2XS(FL)2Y - 6/10 (12)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Để lắp đặt trên mặt đất, dưới nước, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp cho các nhà máy điện, công nghiệp và mạng lưới phân phối.
  • Băng chặn nước tránh sự lan truyền của nước bên trong cáp.

Cáp N2XS(F)2Y - 18/30 (36)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Để lắp đặt trên mặt đất, dưới nước, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp cho các nhà máy điện, công nghiệp và mạng lưới phân phối.
  • Băng chặn nước tránh sự lan truyền bên trong cáp.

Cáp N2XS(F)2Y - 12/20 (24)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Để lắp đặt trên mặt đất, dưới nước, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp cho các nhà máy điện, công nghiệp và mạng lưới phân phối.

Cáp N2XS(F)2Y - 6/10 (12)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Được đặt trực tiếp trên mặt đất, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp.
  • Cáp này có khả năng chống thấm nước theo chiều dọc ngăn chặn sự truyền nước dọc theo cáp.

Cáp N2XS2Y XLPE PE - 18/30 (36)kV

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Cáp trung thế dùng cho lưới điện phân phối; cũng để kết nối với các tổ máy phát điện và kết nối nhà máy và quy trình.
  • Để lắp đặt trên mặt đất, dưới nước, ngoài trời, trong nhà và trong ống dẫn cáp cho các nhà máy điện, công nghiệp và mạng lưới phân phối.