Bàn Gọi Mạng AEX VEB 44 và Bàn Phím Mở Rộng VEB 44EM

  • Giá: Theo size tùy chọn
  • Số lượng: Báo giá
  •  Hỗ trợ mua hàng: 0968 578 425
  •  Hỗ trợ skype: skype
  •  Viber/Zalo: - Zalo.me/0392534363
  •  Hotline: 0392 534 363  48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Thông tin nhanh về sản phẩm

    • AEX VEB 44 là bàn gọi mạng thuộc dòng VEB Series; VEB 44EM là bàn phím mở rộng dành cho bàn gọi này
    • VEB 44: 8 nút chọn vùng có thể lập trình để lựa chọn vùng hoặc nhóm vùng phát thông báo
    • VEB 44EM: 12 nút chọn vùng mở rộng, có đèn chỉ thị trạng thái vùng được chọn
    • Bàn gọi chính VEB 44 sử dụng mạng Ethernet 10/100 Mbit, micro cổ ngỗng condenser đơn hướng và bộ đổi nguồn 24V DC, 2A

  • Tên sản phẩm: Bàn gọi mạng AEX VEB 44 và bàn phím mở rộng VEB 44EM
  • Thương hiệu: AEX
  • Dòng sản phẩm: VEB Series
  • Model: VEB 44, VEB 44EM
  • VEB 44: Bàn gọi mạng có 8 nút chọn vùng có thể lập trình để phát thông báo đến vùng hoặc nhóm vùng trong tòa nhà
  • VEB 44EM: Bàn phím mở rộng với 12 nút chọn vùng, dùng cùng bàn gọi VEB 44
  • Quản lý hệ thống: Bàn gọi VEB 44 có thể sử dụng cùng hoặc không cùng VEB 21-IPC Network System Manager
  • Micro của VEB 44: Micro cổ ngỗng condenser đơn hướng, không tháo rời, có mút chắn gió
  • Giao tiếp mạng của VEB 44: Ethernet 10/100 Mbit
  • Vật liệu và hoàn thiện: Nhựa ABS, màu Graphite Black

Phân biệt hai model

Model Vai trò và đặc điểm riêng
VEB 44 Bàn gọi mạng chính (Network Paging Console).
8 nút chọn vùng có thể lập trình.
Micro cổ ngỗng để phát thông báo trực tiếp.
Đèn chỉ thị: Power, Fault, Zone Selected và Talk.
Trọng lượng: 0,6 kg.
VEB 44EM Bàn phím mở rộng (Paging Console Extension).
12 nút chọn vùng.
Đèn chỉ thị: Zone Selected.
Trọng lượng: 0,6 kg.

Thông số kỹ thuật chi tiết của bàn gọi chính VEB 44

Thông số VEB 44
Loại thiết bị Network Paging Console
Giao tiếp mạng Ethernet 10/100 Mbit
Âm thanh đầu ra VectusNet PCM Uncompressed Audio
Đáp tuyến tần số 25 Hz – 20 kHz
Đầu vào âm thanh -35 dB; 4,7 kΩ; micro condenser không cân bằng; nguồn phantom 10V DC
Độ méo hài tổng (THD) <1%
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu >60 dB
Micro Micro cổ ngỗng condenser đơn hướng, không tháo rời, có mút chắn gió
Nút chọn vùng 8 nút có thể lập trình để chọn vùng hoặc nhóm vùng
Đèn chỉ thị Power, Fault, Zone Selected, Talk
Yêu cầu nguồn cấp Bộ đổi nguồn 24V DC, 2A
Vật liệu và hoàn thiện Nhựa ABS, màu Graphite Black
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) 105 × 51,2 × 249,4 mm
Trọng lượng 0,6 kg

Thông số của bàn phím mở rộng VEB 44EM

Thông số VEB 44EM
Loại thiết bị Paging Console Extension
Số nút chọn vùng 12 nút
Đèn chỉ thị Zone Selected
Vật liệu và hoàn thiện Nhựa ABS, màu Graphite Black
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) 105 × 51,2 × 249,4 mm
Trọng lượng 0,6 kg

Nguồn: Catalogue AEX PAVA 2026–2027, trang 32.

Bàn Gọi Mạng AEX VEB 44 và Bàn Phím Mở Rộng VEB 44EM

Bàn Gọi Mạng AEX VEB 44 và Bàn Phím Mở Rộng VEB 44EM
Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
0/0
Bàn gọi mạng AEX VEB 44 có 8 nút chọn vùng lập trình, kết nối Ethernet 10/100 Mbit; bàn phím VEB 44EM bổ sung 12 nút chọn vùng. Liên hệ Hào Phú báo giá.

Sản phẩm khác

Loa Âm Trần Đồng Trục AEX CX Series – CX 611, CX 611E

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa âm trần đồng trục 2 đường tiếng AEX CX Series gồm CX 611 và CX 611E
  • Công suất định mức 100V: 10W và 70V: 5W; công suất tối đa 15W
  • Driver đồng trục 160 mm, 2 đường tiếng, đáp tuyến 50Hz – 20kHz, góc phủ âm 130°
  • Khung ABS, lưới thép màu trắng; CX 611E có thêm enclosure ABS màu trắng

Loa Siêu Trầm Treo Tường AEX HDS 810 – HDS 810W, HDS 810B

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa siêu trầm treo tường AEX HDS 810 gồm HDS 810W màu trắng và HDS 810B màu đen
  • Công suất định mức 100W RMS, công suất đỉnh 200W; sử dụng driver subwoofer 8 inch
  • Hỗ trợ hệ thống 100V với các mức 100W / 50W / 25W và cấu hình trở kháng thấp 8Ω
  • Đáp tuyến tần số 85Hz – 500Hz, vỏ PP với giá đỡ kim loại 360°, thiết kế treo tường

Loa AV Treo Tường AEX HD Premium Series – HD 641W/B, HD 851W/B

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 641W/B và HD 851W/B
  • Công suất định mức: HD 641: 40W RMS; HD 851: 60W RMS
  • Woofer 6.5" hoặc 8" kết hợp tweeter vòm lụa 1"; góc phủ âm 130° × 110°
  • Hỗ trợ 100V / 8Ω, cấp bảo vệ IP65, lắp bằng wall bracket; màu trắng (W) hoặc đen (B)

Loa AV Treo Tường AEX HD Premium Series – HD 420W/B, HD 530W/B, HD 640W/B

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa AV treo tường AEX HD Premium Series gồm HD 420W/B, HD 530W/B và HD 640W/B
  • Công suất định mức: 20W, 30W và 40W RMS; công suất đỉnh tương ứng 40W, 60W và 80W
  • Woofer 4", 5.25" hoặc 6.5" kết hợp tweeter Mylar Dome 0.5"; góc phủ âm 130° × 110°
  • Hỗ trợ 100V / 8Ω, cấp bảo vệ IP65, lắp bằng wall bracket; màu trắng (W) hoặc đen (B)

Loa Treo Tường AEX HD 8000 Series – HD 8081W/B, HD 8082W/B

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa treo tường/lắp nổi AEX HD 8000 Series gồm HD 8081W/B và HD 8082W/B
  • Công suất định mức: HD 8081: 200W RMS; HD 8082: 400W RMS
  • HD 8081: 1 × 8" woofer + 2 × 1" tweeter; HD 8082: 2 × 8" woofer + 6 × 1" tweeter
  • Hỗ trợ 100V / 70V, trở kháng thấp 8Ω hoặc 16Ω, cấp bảo vệ IP55, màu trắng (W) hoặc đen (B)

Loa Treo Tường AEX HD Series – HD 4021W/B, HD 5031W/B, HD 6041W/B

( Vui lòng bấm vào đây để xem chi tiết giá cho từng size )
  • Loa treo tường/lắp nổi AEX HD Series gồm HD 4021W/B, HD 5031W/B và HD 6041W/B
  • Công suất định mức theo model: 40W, 80W và 160W RMS; công suất đỉnh từ 80W đến 320W
  • Woofer 4", 5" hoặc 6.5"; góc phủ âm 120° × 120°, cấp bảo vệ IP55
  • Hỗ trợ 100V / 70V / 8Ω, vỏ ABS, lưới kim loại, có phiên bản trắng (W) và đen (B)